Chi tiết ngày

Ngày 29/11/1953 có tốt không?

Đây là ngày Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy), âm lịch 23 tháng Mười âm lịch, hắc đạo do sao Thiên Hình trực nhật, trực Thu và sao trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Mậu Dần, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ Nhật và Ngày Thọ Tử.

Nên cân nhắc

29/11/1953

Nên cân nhắc. Ngày Giáp Thân, hắc đạo, trực Thu, sao Hư.

1/100
Ngày này rơi vào 3 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
  • Ngày Thọ Tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.
Âm lịch23 tháng Mười âm lịch
NgàyGiáp ThânTuyền Trung Thủy
Tháng / NămQuý HợiNăm Quý Tỵ
Thần trực nhậtThiên HìnhHắc đạo
Thập nhị trựcTrực ThuThu hoạch, thu nợ, nạp tài. Kỵ an táng, khai trương.
Nhị thập bát túSao Hung tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễTắm gội tẩy trầnĐan lướiChuyển linh cữuNhập liệmTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)

Việc nên tránh

An sàng (kê giường)Khai trương, mở hàngGiao dịchXuất hàng, chi tiềnAn tángSửa mộCưới hỏiĐặt bếp

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh Long
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcCầu tài, Gặp quý nhân
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Ghép nóc
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Mậu Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.

Bính DầnMậu DầnCanh DầnNhâm DầnGiáp Dần

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt ĐứcMẫu ThươngTứ TướngTrừ ThầnMinh Phệ

Hung sát

Thiên CangKiếp SátNguyệt HạiNgũ LyThiên Hình

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Thiên Hình — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Thu: Thu hoạch, thu nợ, nạp tài. Kỵ an táng, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Hư, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức.
  • Có hung sát trọng yếu: Thiên Cang, Kiếp Sát.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
  • Ngày Thọ Tử: Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Giáp không nên mở kho xuất tiền, tài vật dễ hao tán.
  • Ngày Thân không nên kê giường, dễ mất ngủ bất an.
Ngày này xung tuổi Mậu Dần. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 11/1953

Nếu ngày 29/11/1953 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 29/11/1953 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 11/1953 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 29/11/1953

Xung tuổi Mậu Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.