Chi tiết ngày

Ngày 23/01/1954 có tốt không?

Đây là ngày Kỷ Mão (Thành Đầu Thổ), âm lịch 19 tháng Chạp âm lịch, hoàng đạo do sao Thiên Đức trực nhật, trực Mãn và sao Nữ trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Quý Dậu, đồng thời phạm Dương Công Kỵ Nhật.

Nên cân nhắc

23/01/1954

Nên cân nhắc. Ngày Kỷ Mão, hoàng đạo, trực Mãn, sao Nữ.

41/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Âm lịch19 tháng Chạp âm lịch
NgàyKỷ MãoThành Đầu Thổ
Tháng / NămẤt SửuNăm Quý Tỵ
Thần trực nhậtThiên ĐứcHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực MãnViên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
Nhị thập bát túSao NữHung tú

Việc nên làm

Khai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcNạp tài, thu tiềnĐào aoVá tườngCưới hỏiNạp thái (dạm ngõ)Mua gia súcĐánh bắt cáAn sàng (kê giường)

Việc nên tránh

Sửa chữa nhà cửaThượng lương (cất nóc)Nhập trạch (về nhà mới)Cầu phúcThăm người bệnhĐào giếngĐộng thổLắp cửaAn tángĐặt bếp

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Tư MệnhTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Sửu01:00-03:00Câu Trần
Dần03:00-05:00Thanh LongCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Mão05:00-07:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Nhập trạch (về nhà mới), An táng
Thìn07:00-09:00Thiên Hình
Tỵ09:00-11:00Chu Tước
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Thân15:00-17:00Bạch Hổ
Dậu17:00-19:00Ngọc Đường
Tuất19:00-21:00Thiên Lao
Hợi21:00-23:00Huyền Vũ

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Quý Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu.

Quý DậuẤt DậuĐinh DậuKỷ DậuTân Dậu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnChính Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ÂnDân NhậtThiên VuPhúc ĐứcThiên ThươngBất TươngKim ĐườngNgũ HợpBảo Quang

Hung sát

Tai SátThiên HỏaPhục Nhật

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Thiên Đức.
  • Trực Mãn: Viên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
  • Nhị thập bát tú: sao Nữ, thuộc nhóm hung tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Tai Sát.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Kỷ không nên phá vỡ đồ vật, khó lành lại như cũ.
  • Ngày Mão không nên đào giếng, nước dễ đục.
Ngày này xung tuổi Quý Dậu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 1/1954

Nếu ngày 23/01/1954 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 23/01/1954 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 1/1954 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 23/01/1954

Xung tuổi Quý Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.