Chi tiết ngày

Ngày 04/08/1959 có tốt không?

Đây là ngày Mậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa), âm lịch mùng 1 tháng Bảy âm lịch, hắc đạo do sao Thiên Lao trực nhật, trực Bế và sao Thất trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Nhâm Tý, đồng thời phạm Dương Công Kỵ Nhật và Ngày Sát Chủ dương.

Nên cân nhắc

04/08/1959

Nên cân nhắc. Ngày Mậu Ngọ, hắc đạo, trực Bế, sao Thất.

3/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
  • Ngày Sát Chủ dương. Kiêng khởi công, động thổ, làm nhà, khai trương.
Âm lịchmùng 1 tháng Bảy âm lịch
NgàyMậu NgọThiên Thượng Hỏa
Tháng / NămTân MùiNăm Kỷ Hợi
Thần trực nhậtThiên LaoHắc đạo
Thập nhị trựcTrực BếBế tắc, hợp đắp đê, lấp lỗ. Kỵ khai trương, phẫu thuật.
Nhị thập bát túSao ThấtCát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễLấp lỗ hổngĐan lướiSăn bắnNgoài các việc trên không nên làm việc khác

Việc nên tránh

Chuyển nhàKhai trương, mở hàngNhập trạch (về nhà mới)Cưới hỏiKhai quangLắp cửa

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Kim Quỹ
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcTạ thần, Cầu tài, Gặp quý nhân
Dần03:00-05:00Bạch Hổ
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Thìn07:00-09:00Thiên Lao
Tỵ09:00-11:00Huyền Vũ
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhĐặt bếp, Tế tự, cúng lễ, Lập đàn trai tiếu
Mùi13:00-15:00Câu Trần
Thân15:00-17:00Thanh LongTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà
Tuất19:00-21:00Thiên Hình
Hợi21:00-23:00Chu Tước

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Nhâm Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý.

Giáp TýBính TýMậu TýCanh TýNhâm Tý

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnChính Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên NguyệnTứ TướngQuan NhậtLục HợpBất Tương

Hung sát

Thiên LạiTrí TửHuyết ChiVãng VongThiên LaoTrục Trận

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Thiên Lao — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Bế: Bế tắc, hợp đắp đê, lấp lỗ. Kỵ khai trương, phẫu thuật.
  • Nhị thập bát tú: sao Thất, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Nguyện, Lục Hợp.
  • Có hung sát trọng yếu: Vãng Vong.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
  • Ngày Sát Chủ dương: Kiêng khởi công, động thổ, làm nhà, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ điền bất lợi.
  • Ngày Ngọ không nên lợp mái, chủ nhà dễ gặp bất lợi.
Ngày này xung tuổi Nhâm Tý. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 8/1959

Nếu ngày 04/08/1959 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 04/08/1959 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 8/1959 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 04/08/1959

Xung tuổi Nhâm Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.