Chi tiết ngày

Ngày 28/09/1968 có tốt không?

Đây là ngày Tân Sửu (Bích Thượng Thổ), âm lịch mùng 7 tháng Tám âm lịch, hắc đạo do sao Câu Trần trực nhật, trực Định và sao Liễu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Ất Mùi, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Ngày Sát Chủ âm.

Nên cân nhắc

28/09/1968

Nên cân nhắc. Ngày Tân Sửu, hắc đạo, trực Định, sao Liễu.

20/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịchmùng 7 tháng Tám âm lịch
NgàyTân SửuBích Thượng Thổ
Tháng / NămTân DậuNăm Mậu Thân
Thần trực nhậtCâu TrầnHắc đạo
Thập nhị trựcTrực ĐịnhỔn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
Nhị thập bát túSao LiễuHung tú

Việc nên làm

Khai quangCầu phúcCầu tự (cầu con)Lập đàn trai tiếuSửa chữa nhà cửaĐộng thổNạp tài, thu tiềnLàm khoLàm nhà vệ sinhTrồng trọtChăn nuôiGặp gỡ họ hàng, bạn bè

Việc nên tránh

Đặt bếpXuất hỏa (dời bát hương)Nhận người vào nhàĐào mươngNhập trạch (về nhà mới)Chuyển nhàTế tự, cúng lễ

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Hình
Sửu01:00-03:00Chu Tước
Dần03:00-05:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Thìn07:00-09:00Bạch Hổ
Tỵ09:00-11:00Ngọc Đường
Ngọ11:00-13:00Thiên Lao
Mùi13:00-15:00Huyền Vũ
Thân15:00-17:00Tư MệnhCầu tự (cầu con), Xuất hành, Cầu tài
Dậu17:00-19:00Câu Trần
Tuất19:00-21:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Ất Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi.

Tân MùiQuý MùiẤt MùiĐinh MùiKỷ Mùi

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnChính Đông

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Mẫu ThươngTam HợpThời ÂmKim Đường

Hung sát

Tử KhíNgũ MộPhục NhậtCâu Trần

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Câu Trần — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Định hợp với việc tổng quan. Ổn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
  • Nhị thập bát tú: sao Liễu, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Tam Hợp.
  • Có hung sát trọng yếu: Ngũ Mộ.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Tân không nên nấu nướng cỗ bàn lớn, dễ hỏng việc.
  • Ngày Sửu không nên đội mũ nhận chức, dễ mất uy tín.
Ngày này xung tuổi Ất Mùi. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/1968

Nếu ngày 28/09/1968 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 28/09/1968 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/1968 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 28/09/1968

Xung tuổi Ất Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.