Chi tiết ngày

Ngày 17/04/1971 có tốt không?

Đây là ngày Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim), âm lịch 22 tháng Ba âm lịch, hoàng đạo do sao Kim Quỹ trực nhật, trực Định và sao Đê trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Bính Dần, đồng thời phạm Ngày Tam Nương.

Ngày khá

17/04/1971

Ngày khá. Ngày Nhâm Thân, hoàng đạo, trực Định, sao Đê.

62/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
Âm lịch22 tháng Ba âm lịch
NgàyNhâm ThânKiếm Phong Kim
Tháng / NămNhâm ThìnNăm Tân Hợi
Thần trực nhậtKim QuỹHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực ĐịnhỔn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
Nhị thập bát túSao ĐêHung tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Lập đàn trai tiếuTắm gội tẩy trầnMua gia súcNhập liệmPhá thổ (mộ phần)An táng

Việc nên tránh

Chuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)Cưới hỏiXuất hànhAn sàng (kê giường)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngCầu phúc, Cưới hỏi, Sửa chữa nhà cửa
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngSửa chữa nhà cửa, Nhập trạch (về nhà mới), An táng
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhĐặt bếp, Tế tự, cúng lễ, Cầu phúc
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Bính Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.

Bính DầnMậu DầnCanh DầnNhâm DầnGiáp Dần

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ĐứcNguyệt ĐứcTam HợpLâm NhậtThời ÂmKính AnTrừ ThầnKim QuỹMinh Phệ

Hung sát

Nguyệt YếmĐịa HỏaTử KhíVãng VongNgũ LyCô Thần

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Kim Quỹ.
  • Trực Định hợp với việc tổng quan. Ổn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
  • Nhị thập bát tú: sao Đê, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp.
  • Có hung sát trọng yếu: Vãng Vong.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Nhâm không nên khơi thông dòng nước, dễ gặp tai họa.
  • Ngày Thân không nên kê giường, dễ mất ngủ bất an.
Ngày này xung tuổi Bính Dần. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 4/1971

Nếu ngày 17/04/1971 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 17/04/1971 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 4/1971 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 17/04/1971

Xung tuổi Bính Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.