Chi tiết ngày

Ngày 17/01/1973 có tốt không?

Đây là ngày Quý Sửu (Tang Đố Mộc), âm lịch 14 tháng Chạp âm lịch, hắc đạo do sao Chu Tước trực nhật, trực Kiến và sao Chẩn trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Đinh Mùi, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Nên cân nhắc

17/01/1973

Nên cân nhắc. Ngày Quý Sửu, hắc đạo, trực Kiến, sao Chẩn.

35/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịch14 tháng Chạp âm lịch
NgàyQuý SửuTang Đố Mộc
Tháng / NămQuý SửuNăm Nhâm Tý
Thần trực nhậtChu TướcHắc đạo
Thập nhị trựcTrực KiếnKhởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
Nhị thập bát túSao ChẩnCát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễGiải trừ, tẩy uếThuần dưỡng trâu ngựaGặp gỡ họ hàng, bạn bèNgoài các việc trên không nên làm việc khác

Việc nên tránh

Phá thổ (mộ phần)Động thổAn táng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Hình
Sửu01:00-03:00Chu Tước
Dần03:00-05:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Thìn07:00-09:00Bạch Hổ
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Ngọ11:00-13:00Thiên Lao
Mùi13:00-15:00Huyền Vũ
Thân15:00-17:00Tư MệnhĐặt bếp, Tế tự, cúng lễ, Cầu phúc
Dậu17:00-19:00Câu Trần
Tuất19:00-21:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, An sàng (kê giường)
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Đinh Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi.

Tân MùiQuý MùiẤt MùiĐinh MùiKỷ Mùi

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ÂnThủ NhậtYếu An

Hung sát

Nguyệt KiếnTiểu ThờiThổ PhủVãng VongBát ChuyênXúc Thủy LongChu TướcDương Thác

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Chu Tước — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Kiến: Khởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
  • Nhị thập bát tú: sao Chẩn, thuộc nhóm cát tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Vãng Vong.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Quý không nên kiện tụng, dễ chuốc thiệt thân.
  • Ngày Sửu không nên đội mũ nhận chức, dễ mất uy tín.
Ngày này xung tuổi Đinh Mùi. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 1/1973

Nếu ngày 17/01/1973 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 17/01/1973 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 1/1973 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 17/01/1973

Xung tuổi Đinh Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.