Chi tiết ngày

Ngày 26/09/1973 có tốt không?

Đây là ngày Ất Sửu (Hải Trung Kim), âm lịch mùng 1 tháng Chín âm lịch, hắc đạo do sao Câu Trần trực nhật, trực Định và sao Chẩn trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Kỷ Mùi và không phạm ngày kiêng kỵ nào của lịch Việt.

Ngày khá

26/09/1973

Ngày khá. Ngày Ất Sửu, hắc đạo, trực Định, sao Chẩn.

69/100
Âm lịchmùng 1 tháng Chín âm lịch
NgàyẤt SửuHải Trung Kim
Tháng / NămTân DậuNăm Quý Sửu
Thần trực nhậtCâu TrầnHắc đạo
Thập nhị trựcTrực ĐịnhỔn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
Nhị thập bát túSao ChẩnCát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễGặp gỡ họ hàng, bạn bèNạp thái (dạm ngõ)Cưới hỏiKhai quangTạc tượng, vẽ tranh thờLập đàn trai tiếuAn hương (đặt bát hương)Khai trương, mở hàngLập khế ướcTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)Nhập liệmChuyển linh cữuAn tángNhậm chứcNhận người vào nhàXuất hànhCắt may quần áoSửa chữa nhà cửaĐộng thổThượng lương (cất nóc)Mắc khung cửiGiao dịch

Việc nên tránh

Nhập trạch (về nhà mới)Đốn cây

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Hình
Sửu01:00-03:00Chu Tước
Dần03:00-05:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Sửa chữa nhà cửa
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Thìn07:00-09:00Bạch Hổ
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Ngọ11:00-13:00Thiên Lao
Mùi13:00-15:00Huyền Vũ
Thân15:00-17:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Dậu17:00-19:00Câu Trần
Tuất19:00-21:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Cầu tự (cầu con)

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Kỷ Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi.

Tân MùiQuý MùiẤt MùiĐinh MùiKỷ Mùi

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt Đức HợpThiên ÂnMẫu ThươngTam HợpThời ÂmKim Đường

Hung sát

Tử KhíCâu Trần

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Câu Trần — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Định hợp với việc tổng quan. Ổn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
  • Nhị thập bát tú: sao Chẩn, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó tươi tốt.
  • Ngày Sửu không nên đội mũ nhận chức, dễ mất uy tín.
Ngày này xung tuổi Kỷ Mùi. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/1973

Nếu ngày 26/09/1973 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 26/09/1973 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/1973 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 26/09/1973

Xung tuổi Kỷ Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.