Chi tiết ngày

Ngày 12/10/1974 có tốt không?

Đây là ngày Bính Tuất (Ốc Thượng Thổ), âm lịch 27 tháng Tám âm lịch, hắc đạo do sao Bạch Hổ trực nhật, trực Kiến và sao Vị trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Canh Thìn, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Nên cân nhắc

12/10/1974

Nên cân nhắc. Ngày Bính Tuất, hắc đạo, trực Kiến, sao Vị.

26/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Âm lịch27 tháng Tám âm lịch
NgàyBính TuấtỐc Thượng Thổ
Tháng / NămGiáp TuấtNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtBạch HổHắc đạo
Thập nhị trựcTrực KiếnKhởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
Nhị thập bát túSao VịCát tú

Việc nên làm

Nạp thái (dạm ngõ)Đính ướcCưới hỏiTế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Mua sắm tài sảnMời thầy thuốcChữa bệnhKhai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcGặp gỡ họ hàng, bạn bèChuyển nhàDựng cộtThượng lương (cất nóc)Lợp nhàGhép nócLắp cửaTháo nướcBắt sâu bọMua gia súc

Việc nên tránh

Xây miếu, đềnĐóng thuyềnĐộng thổPhá thổ (mộ phần)An táng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Lao
Sửu01:00-03:00Huyền Vũ
Dần03:00-05:00Tư Mệnh
Mão05:00-07:00Câu Trần
Thìn07:00-09:00Thanh LongTế tự, cúng lễ, Xuất hành, Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Ghép nóc
Ngọ11:00-13:00Thiên Hình
Mùi13:00-15:00Chu Tước
Thân15:00-17:00Kim QuỹCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Nhập trạch (về nhà mới)
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcCầu tài, Gặp quý nhân, Tạ thần
Tuất19:00-21:00Bạch Hổ
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Canh Thìn (Rồng), kỵ với người tuổi Thìn.

Mậu ThìnCanh ThìnNhâm ThìnGiáp ThìnBính Thìn

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ĐứcNguyệt ĐứcMẫu ThươngThủ NhậtThiên Mã

Hung sát

Nguyệt KiếnTiểu ThờiThổ PhủBạch Hổ

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Bạch Hổ — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Kiến: Khởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
  • Nhị thập bát tú: sao Vị, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức, Nguyệt Đức.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Bính không nên tu bếp, dễ sinh hỏa hoạn.
  • Ngày Tuất không nên ăn chó, thần hồn bất an.
Ngày này xung tuổi Canh Thìn. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 10/1974

Nếu ngày 12/10/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 12/10/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 10/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 12/10/1974

Xung tuổi Canh Thìn (Rồng), kỵ với người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.