Chi tiết ngày

Ngày 28/10/1974 có tốt không?

Đây là ngày Nhâm Dần (Kim Bạc Kim), âm lịch 14 tháng Chín âm lịch, hoàng đạo do sao Tư Mệnh trực nhật, trực Định và sao Tâm trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Bính Thân, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Ngày Thọ Tử.

Trung bình

28/10/1974

Trung bình. Ngày Nhâm Dần, hoàng đạo, trực Định, sao Tâm.

49/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Thọ Tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.
Âm lịch14 tháng Chín âm lịch
NgàyNhâm DầnKim Bạc Kim
Tháng / NămGiáp TuấtNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtTư MệnhHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực ĐịnhỔn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
Nhị thập bát túSao TâmHung tú

Việc nên làm

Nhập liệmTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)Chuyển linh cữuPhá thổ (mộ phần)Cải tángAn táng

Việc nên tránh

Chuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngTạ thần, Cầu tài, Gặp quý nhân
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Bính Thân (Khỉ), kỵ với người tuổi Thân.

Nhâm ThânGiáp ThânBính ThânMậu ThânCanh Thân

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt KhôngTứ TướngDương ĐứcTam HợpLâm NhậtThời ÂmNgũ HợpTư MệnhMinh Phệ Đối

Hung sát

Nguyệt YếmĐịa HỏaTử KhíCửu KhảmCửu TiêuLiễu Lệ

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Tư Mệnh.
  • Trực Định hợp với việc tổng quan. Ổn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
  • Nhị thập bát tú: sao Tâm, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Tam Hợp.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Thọ Tử: Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Nhâm không nên khơi thông dòng nước, dễ gặp tai họa.
  • Ngày Dần không nên cúng tế, thần linh khó chứng giám.
Ngày này xung tuổi Bính Thân. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 10/1974

Nếu ngày 28/10/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 28/10/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 10/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 28/10/1974

Xung tuổi Bính Thân (Khỉ), kỵ với người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.