Chi tiết ngày

Ngày 06/11/1974 có tốt không?

Đây là ngày Tân Hợi (Thoa Xuyến Kim), âm lịch 23 tháng Chín âm lịch, hoàng đạo do sao Ngọc Đường trực nhật, trực Trừ và sao Bích trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Ất Tỵ, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày khá

06/11/1974

Ngày khá. Ngày Tân Hợi, hoàng đạo, trực Trừ, sao Bích.

73/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịch23 tháng Chín âm lịch
NgàyTân HợiThoa Xuyến Kim
Tháng / NămGiáp TuấtNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtNgọc ĐườngHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực TrừTrừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị thập bát túSao BíchCát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Khai quangXuất hànhGiải trừ, tẩy uếChuyển nhàĐốn câyAn sàng (kê giường)Mua gia súcXuất hỏa (dời bát hương)Tháo dỡ

Việc nên tránh

An tángSửa mộĐặt bếpPhá thổ (mộ phần)Xây miếu, đềnĐộng thổCưới hỏiNạp thái (dạm ngõ)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Bạch Hổ
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Dần03:00-05:00Thiên Lao
Mão05:00-07:00Huyền Vũ
Thìn07:00-09:00Tư MệnhĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
Tỵ09:00-11:00Câu Trần
Ngọ11:00-13:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Thân15:00-17:00Thiên Hình
Dậu17:00-19:00Chu Tước
Tuất19:00-21:00Kim QuỹGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Ất Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ.

Kỷ TỵTân TỵQuý TỵẤt TỵĐinh Tỵ

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnChính Đông

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên Đức HợpNguyệt Đức HợpThiên ÂnTướng NhậtCát KỳNgũ PhúKính AnNgọc Đường

Hung sát

Kiếp SátTứ CùngCửu HổNgũ HưThổ PhùTrùng Nhật

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Ngọc Đường.
  • Trực Trừ hợp với việc tổng quan. Trừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Bích, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp.
  • Có hung sát trọng yếu: Kiếp Sát, Tứ Cùng.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Tân không nên nấu nướng cỗ bàn lớn, dễ hỏng việc.
  • Ngày Hợi không nên cưới hỏi, khó bền lâu.
Ngày này xung tuổi Ất Tỵ. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 11/1974

Nếu ngày 06/11/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 06/11/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 11/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 06/11/1974

Xung tuổi Ất Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.