Chi tiết ngày

Ngày 14/02/1974 có tốt không?

Đây là ngày Bính Tuất (Ốc Thượng Thổ), âm lịch 23 tháng Giêng âm lịch, hoàng đạo do sao Tư Mệnh trực nhật, trực Thành và sao Giác trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Canh Thìn, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Ngày Thọ Tử.

Ngày khá

14/02/1974

Ngày khá. Ngày Bính Tuất, hoàng đạo, trực Thành, sao Giác.

68/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Thọ Tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.
Âm lịch23 tháng Giêng âm lịch
NgàyBính TuấtỐc Thượng Thổ
Tháng / NămBính DầnNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtTư MệnhHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực ThànhThành tựu, khai trương, nhập học, cưới hỏi. Kỵ tố tụng.
Nhị thập bát túSao GiácCát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễĐan lướiNhập liệmTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)Chuyển linh cữuAn tángPhá thổ (mộ phần)

Việc nên tránh

Ngoài các việc trên không nên làm việc khác

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Lao
Sửu01:00-03:00Huyền Vũ
Dần03:00-05:00Tư Mệnh
Mão05:00-07:00Câu Trần
Thìn07:00-09:00Thanh LongTế tự, cúng lễ, Xuất hành, Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Ghép nóc
Ngọ11:00-13:00Thiên Hình
Mùi13:00-15:00Chu Tước
Thân15:00-17:00Kim QuỹCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Nhập trạch (về nhà mới)
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcCầu tài, Gặp quý nhân, Tạ thần
Tuất19:00-21:00Bạch Hổ
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Canh Thìn (Rồng), kỵ với người tuổi Thìn.

Mậu ThìnCanh ThìnNhâm ThìnGiáp ThìnBính Thìn

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt ĐứcThiên ÂnTứ TướngDương ĐứcTam HợpThiên HỷThiên YTư Mệnh

Hung sát

Nguyệt YếmĐịa HỏaTứ KíchĐại Sát

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Tư Mệnh.
  • Trực Thành hợp với việc tổng quan. Thành tựu, khai trương, nhập học, cưới hỏi. Kỵ tố tụng.
  • Nhị thập bát tú: sao Giác, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Thọ Tử: Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Bính không nên tu bếp, dễ sinh hỏa hoạn.
  • Ngày Tuất không nên ăn chó, thần hồn bất an.
Ngày này xung tuổi Canh Thìn. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 2/1974

Nếu ngày 14/02/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 14/02/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 2/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 14/02/1974

Xung tuổi Canh Thìn (Rồng), kỵ với người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.