Chi tiết ngày

Ngày 15/03/1974 có tốt không?

Đây là ngày Ất Mão (Đại Khê Thủy), âm lịch 22 tháng Hai âm lịch, hoàng đạo do sao Minh Đường trực nhật, trực Kiến và sao Cang trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Kỷ Dậu, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Ngày Sát Chủ dương.

Nên cân nhắc

15/03/1974

Nên cân nhắc. Ngày Ất Mão, hoàng đạo, trực Kiến, sao Cang.

32/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Sát Chủ dương. Kiêng khởi công, động thổ, làm nhà, khai trương.
Âm lịch22 tháng Hai âm lịch
NgàyẤt MãoĐại Khê Thủy
Tháng / NămĐinh MãoNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtMinh ĐườngHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực KiếnKhởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
Nhị thập bát túSao CangHung tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễGặp gỡ họ hàng, bạn bèLập khế ướcGiao dịchCắt may quần áoMay màn trướngCưới hỏiLễ trưởng thànhNhận người vào nhà

Việc nên tránh

Trồng trọtĐộng thổAn tángĐào giếngSửa mộThăm người bệnh

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Tư MệnhĐặt bếp, Tế tự, cúng lễ, Cầu phúc
Sửu01:00-03:00Câu Trần
Dần03:00-05:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, An sàng (kê giường)
Mão05:00-07:00Minh ĐườngNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Thìn07:00-09:00Thiên Hình
Tỵ09:00-11:00Chu Tước
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Thân15:00-17:00Bạch Hổ
Dậu17:00-19:00Ngọc Đường
Tuất19:00-21:00Thiên Lao
Hợi21:00-23:00Huyền Vũ

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Kỷ Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu.

Quý DậuẤt DậuĐinh DậuKỷ DậuTân Dậu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Quan NhậtLục NghiPhúc SinhNgũ HợpMinh ĐườngMinh Phệ Đối

Hung sát

Nguyệt KiếnTiểu ThờiThổ PhủYếm ĐốiChiêu DaoPhục NhậtDương Thác

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Minh Đường.
  • Trực Kiến: Khởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
  • Nhị thập bát tú: sao Cang, thuộc nhóm hung tú.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Sát Chủ dương: Kiêng khởi công, động thổ, làm nhà, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó tươi tốt.
  • Ngày Mão không nên đào giếng, nước dễ đục.
Ngày này xung tuổi Kỷ Dậu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 3/1974

Nếu ngày 15/03/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 15/03/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 3/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 15/03/1974

Xung tuổi Kỷ Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.