Chi tiết ngày

Ngày 10/04/1974 có tốt không?

Đây là ngày Tân Tỵ (Bạch Lạp Kim), âm lịch 18 tháng Ba âm lịch, hoàng đạo do sao Minh Đường trực nhật, trực Trừ và sao Chẩn trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Ất Hợi, đồng thời phạm Ngày Tam Nương.

Ngày khá

10/04/1974

Ngày khá. Ngày Tân Tỵ, hoàng đạo, trực Trừ, sao Chẩn.

66/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
Âm lịch18 tháng Ba âm lịch
NgàyTân TỵBạch Lạp Kim
Tháng / NămMậu ThìnNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtMinh ĐườngHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực TrừTrừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị thập bát túSao ChẩnCát tú

Việc nên làm

Tắm gội tẩy trầnLập đàn trai tiếuGiải trừ, tẩy uếMời thầy thuốcChữa bệnhGặp gỡ họ hàng, bạn bèLàm chuồng trạiTrồng trọtCắt tócQuét dọn nhà cửa

Việc nên tránh

Khai trương, mở hàngCưới hỏiChuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)Đào giếngAn táng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Bạch Hổ
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà
Dần03:00-05:00Thiên Lao
Mão05:00-07:00Huyền Vũ
Thìn07:00-09:00Tư MệnhĐặt bếp, Tạ thần, Sửa chữa nhà cửa
Tỵ09:00-11:00Câu Trần
Ngọ11:00-13:00Thanh LongNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Thân15:00-17:00Thiên Hình
Dậu17:00-19:00Chu Tước
Tuất19:00-21:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Ất Hợi (Lợn), kỵ với người tuổi Hợi.

Ất HợiĐinh HợiKỷ HợiTân HợiQuý Hợi

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnChính Đông

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ÂnÂm ĐứcTướng NhậtCát KỳNgũ PhúKim ĐườngMinh Đường

Hung sát

Kiếp SátNgũ HưTrùng Nhật

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Minh Đường.
  • Trực Trừ hợp với việc tổng quan. Trừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Chẩn, thuộc nhóm cát tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Kiếp Sát.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Tân không nên nấu nướng cỗ bàn lớn, dễ hỏng việc.
  • Ngày Tỵ không nên đi xa, dễ mất của giữa đường.
Ngày này xung tuổi Ất Hợi. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 4/1974

Nếu ngày 10/04/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 10/04/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 4/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 10/04/1974

Xung tuổi Ất Hợi (Lợn), kỵ với người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.