Chi tiết ngày

Ngày 10/05/1974 có tốt không?

Đây là ngày Tân Hợi (Thoa Xuyến Kim), âm lịch 19 tháng Tư âm lịch, hoàng đạo do sao Thiên Đức trực nhật, trực Phá và sao Cang trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Ất Tỵ và không phạm ngày kiêng kỵ nào của lịch Việt.

Nên cân nhắc

10/05/1974

Nên cân nhắc. Ngày Tân Hợi, hoàng đạo, trực Phá, sao Cang.

37/100
Âm lịch19 tháng Tư âm lịch
NgàyTân HợiThoa Xuyến Kim
Tháng / NămKỷ TỵNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtThiên ĐứcHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực PháHao tổn, chỉ hợp phá dỡ và chữa bệnh. Kỵ mọi việc mừng.
Nhị thập bát túSao CangHung tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễTắm gội tẩy trầnGiải trừ, tẩy uếPhá nhàPhá tườngNgoài các việc trên không nên làm việc khác

Việc nên tránh

Đưa tangAn táng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Bạch Hổ
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Dần03:00-05:00Thiên Lao
Mão05:00-07:00Huyền Vũ
Thìn07:00-09:00Tư MệnhĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
Tỵ09:00-11:00Câu Trần
Ngọ11:00-13:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Thân15:00-17:00Thiên Hình
Dậu17:00-19:00Chu Tước
Tuất19:00-21:00Kim QuỹGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Ất Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ.

Kỷ TỵTân TỵQuý TỵẤt TỵĐinh Tỵ

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnChính Đông

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ĐứcThiên ÂnDịch MãThiên HậuThiên ThươngKim ĐườngBảo Quang

Hung sát

Nguyệt PháĐại HaoVãng VongTrùng Nhật

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Thiên Đức.
  • Trực Phá: Hao tổn, chỉ hợp phá dỡ và chữa bệnh. Kỵ mọi việc mừng.
  • Nhị thập bát tú: sao Cang, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức.
  • Có hung sát trọng yếu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Tân không nên nấu nướng cỗ bàn lớn, dễ hỏng việc.
  • Ngày Hợi không nên cưới hỏi, khó bền lâu.
Ngày này xung tuổi Ất Tỵ. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 5/1974

Nếu ngày 10/05/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 10/05/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 5/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 10/05/1974

Xung tuổi Ất Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.