Chi tiết ngày

Ngày 14/05/1974 có tốt không?

Đây là ngày Ất Mão (Đại Khê Thủy), âm lịch 23 tháng Tư âm lịch, hắc đạo do sao Huyền Vũ trực nhật, trực Khai và sao trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Kỷ Dậu, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Ngày Sát Chủ âm.

Nên cân nhắc

14/05/1974

Nên cân nhắc. Ngày Ất Mão, hắc đạo, trực Khai, sao Vĩ.

42/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịch23 tháng Tư âm lịch
NgàyẤt MãoĐại Khê Thủy
Tháng / NămKỷ TỵNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtHuyền VũHắc đạo
Thập nhị trựcTrực KhaiMở mang, khai trương, cưới hỏi, nhập học. Kỵ an táng, động thổ.
Nhị thập bát túSao Cát tú

Việc nên làm

Cưới hỏiTế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Lập đàn trai tiếuĐính ướcNạp thái (dạm ngõ)Giải trừ, tẩy uếXuất hànhĐộng thổPhá thổ (mộ phần)Học nghềChâm cứuCắt tócGặp gỡ họ hàng, bạn bèKhởi móngSửa chữa nhà cửaDựng cộtĐặt đá kê chân cộtAn sàng (kê giường)Tháo dỡMua gia súcChăn nuôiTháo nướcTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)Sửa mộDựng bia

Việc nên tránh

Khai trương, mở hàngNhập trạch (về nhà mới)Thăm người bệnhXuất hỏa (dời bát hương)Lợp nhà

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Tư MệnhĐặt bếp, Tế tự, cúng lễ, Cầu phúc
Sửu01:00-03:00Câu Trần
Dần03:00-05:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, An sàng (kê giường)
Mão05:00-07:00Minh ĐườngNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Thìn07:00-09:00Thiên Hình
Tỵ09:00-11:00Chu Tước
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Thân15:00-17:00Bạch Hổ
Dậu17:00-19:00Ngọc Đường
Tuất19:00-21:00Thiên Lao
Hợi21:00-23:00Huyền Vũ

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Kỷ Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu.

Quý DậuẤt DậuĐinh DậuKỷ DậuTân Dậu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt Đức HợpMẫu ThươngÂm ĐứcThời ÂmSinh KhíPhổ HộNgũ HợpMinh Phệ Đối

Hung sát

Tai SátThiên HỏaTứ HaoNguyên Vũ

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Huyền Vũ — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Khai hợp với việc tổng quan. Mở mang, khai trương, cưới hỏi, nhập học. Kỵ an táng, động thổ.
  • Nhị thập bát tú: sao Vĩ, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí.
  • Có hung sát trọng yếu: Tai Sát.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó tươi tốt.
  • Ngày Mão không nên đào giếng, nước dễ đục.
Ngày này xung tuổi Kỷ Dậu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 5/1974

Nếu ngày 14/05/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 14/05/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 5/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 14/05/1974

Xung tuổi Kỷ Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.