Chi tiết ngày

Ngày 19/06/1974 có tốt không?

Đây là ngày Tân Mão (Tùng Bách Mộc), âm lịch 29 tháng Tư nhuận âm lịch, hoàng đạo do sao Ngọc Đường trực nhật, trực Thu và sao Bích trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Ất Dậu, đồng thời phạm Ngày Sát Chủ âm.

Nên cân nhắc

19/06/1974

Nên cân nhắc. Ngày Tân Mão, hoàng đạo, trực Thu, sao Bích.

40/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịch29 tháng Tư nhuận âm lịch
NgàyTân MãoTùng Bách Mộc
Tháng / NămCanh NgọNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtNgọc ĐườngHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực ThuThu hoạch, thu nợ, nạp tài. Kỵ an táng, khai trương.
Nhị thập bát túSao BíchCát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễBắt sâu bọĐánh bắt cáSửa sang tường váchNgoài các việc trên không nên làm việc khác

Việc nên tránh

Mọi việc đều không nên

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Sửu01:00-03:00Câu Trần
Dần03:00-05:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Mão05:00-07:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Nhập trạch (về nhà mới), An táng
Thìn07:00-09:00Thiên Hình
Tỵ09:00-11:00Chu Tước
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Mùi13:00-15:00Thiên Đức
Thân15:00-17:00Bạch Hổ
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất19:00-21:00Thiên Lao
Hợi21:00-23:00Huyền Vũ

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Ất Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu.

Quý DậuẤt DậuĐinh DậuKỷ DậuTân Dậu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnChính Đông

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt Đức HợpMẫu ThươngTục ThếNgũ HợpNgọc ĐườngMinh Phệ Đối

Hung sát

Hà KhôiĐại ThờiĐại BạiHàm TrìCửu KhảmCửu TiêuHuyết KỵVãng Vong

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Ngọc Đường.
  • Trực Thu: Thu hoạch, thu nợ, nạp tài. Kỵ an táng, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Bích, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức Hợp.
  • Có hung sát trọng yếu: Hà Khôi, Vãng Vong.
  • Lịch pháp ghi ngày này mọi việc đều không nên.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Tân không nên nấu nướng cỗ bàn lớn, dễ hỏng việc.
  • Ngày Mão không nên đào giếng, nước dễ đục.
Ngày này xung tuổi Ất Dậu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 6/1974

Nếu ngày 19/06/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 19/06/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 6/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 19/06/1974

Xung tuổi Ất Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.