Chi tiết ngày

Ngày 12/07/1974 có tốt không?

Đây là ngày Giáp Dần (Đại Khê Thủy), âm lịch 23 tháng Năm âm lịch, hoàng đạo do sao Kim Quỹ trực nhật, trực Nguy và sao Ngưu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Mậu Thân, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Nên cân nhắc

12/07/1974

Nên cân nhắc. Ngày Giáp Dần, hoàng đạo, trực Nguy, sao Ngưu.

44/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịch23 tháng Năm âm lịch
NgàyGiáp DầnĐại Khê Thủy
Tháng / NămTân MùiNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtKim QuỹHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực NguyNguy hiểm, hợp tế lễ an thần. Kỵ lên cao, đi thuyền.
Nhị thập bát túSao NgưuHung tú

Việc nên làm

Nạp thái (dạm ngõ)Đính ướcCưới hỏiChuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)Xuất hànhKhai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcNạp tài, thu tiềnGặp gỡ họ hàng, bạn bèAn hương (đặt bát hương)Xuất hỏa (dời bát hương)Tháo dỡLợp nhàKhởi móngAn sàng (kê giường)Đặt bếpTreo biển hiệuAn tángPhá thổ (mộ phần)Cải tángDựng biaNhập liệmChuyển linh cữu

Việc nên tránh

Cầu phúcThượng lương (cất nóc)Mở khoĐào giếngChăn nuôi

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcCầu phúc, Lập đàn trai tiếu, Đính hôn
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Mậu Thân (Khỉ), kỵ với người tuổi Thân.

Nhâm ThânGiáp ThânBính ThânMậu ThânCanh Thân

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ĐứcNguyệt ĐứcMẫu ThươngNgũ PhúNgũ HợpKim QuỹMinh Phệ Đối

Hung sát

Du HọaBát Chuyên

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Kim Quỹ.
  • Trực Nguy: Nguy hiểm, hợp tế lễ an thần. Kỵ lên cao, đi thuyền.
  • Nhị thập bát tú: sao Ngưu, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức, Nguyệt Đức.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Giáp không nên mở kho xuất tiền, tài vật dễ hao tán.
  • Ngày Dần không nên cúng tế, thần linh khó chứng giám.
Ngày này xung tuổi Mậu Thân. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 7/1974

Nếu ngày 12/07/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 12/07/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 7/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 12/07/1974

Xung tuổi Mậu Thân (Khỉ), kỵ với người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.