Chi tiết ngày

Ngày 06/07/1974 có tốt không?

Đây là ngày Mậu Thân (Đại Dịch Thổ), âm lịch 17 tháng Năm âm lịch, hoàng đạo do sao Thanh Long trực nhật, trực Mãn và sao Đê trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Nhâm Dần, đồng thời phạm Ngày Sát Chủ âm.

Trung bình

06/07/1974

Trung bình. Ngày Mậu Thân, hoàng đạo, trực Mãn, sao Đê.

52/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịch17 tháng Năm âm lịch
NgàyMậu ThânĐại Dịch Thổ
Tháng / NămCanh NgọNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtThanh LongHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực MãnViên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
Nhị thập bát túSao ĐêHung tú

Việc nên làm

Khai quangCầu tự (cầu con)Xuất hànhGiải trừ, tẩy uếĐốn câyXuất hỏa (dời bát hương)Tháo dỡSửa chữa nhà cửaThượng lương (cất nóc)Khởi móngNhập trạch (về nhà mới)Chuyển nhàKhai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcTrồng trọtChăn nuôiNhập liệmAn tángTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)

Việc nên tránh

Mua sắm tài sảnAn sàng (kê giường)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh Long
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Nhâm Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.

Bính DầnMậu DầnCanh DầnNhâm DầnGiáp Dần

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnChính Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt ÂnTứ TướngTướng NhậtDịch MãThiên HậuThiên VuPhúc ĐứcBất TươngTrừ ThầnThanh Long

Hung sát

Ngũ HưNgũ Ly

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Thanh Long.
  • Trực Mãn: Viên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
  • Nhị thập bát tú: sao Đê, thuộc nhóm hung tú.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ điền bất lợi.
  • Ngày Thân không nên kê giường, dễ mất ngủ bất an.
Ngày này xung tuổi Nhâm Dần. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 7/1974

Nếu ngày 06/07/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 06/07/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 7/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 06/07/1974

Xung tuổi Nhâm Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.