Chi tiết ngày

Ngày 01/08/1974 có tốt không?

Đây là ngày Giáp Tuất (Sơn Đầu Hỏa), âm lịch 14 tháng Sáu âm lịch, hoàng đạo do sao Thanh Long trực nhật, trực Bình và sao Giác trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Mậu Thìn, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Ngày Sát Chủ âm.

Trung bình

01/08/1974

Trung bình. Ngày Giáp Tuất, hoàng đạo, trực Bình, sao Giác.

52/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịch14 tháng Sáu âm lịch
NgàyGiáp TuấtSơn Đầu Hỏa
Tháng / NămTân MùiNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtThanh LongHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực BìnhBình ổn, san lấp, sửa đường. Kỵ tố tụng, gieo trồng.
Nhị thập bát túSao GiácCát tú

Việc nên làm

Cưới hỏiTế tự, cúng lễCắt may quần áoĐan lướiLễ trưởng thànhTắm gội tẩy trần

Việc nên tránh

Mở khoXuất hàng, chi tiềnMua sắm tài sảnAn tángĐộng thổPhá thổ (mộ phần)Đào giếngTrồng trọt

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Lao
Sửu01:00-03:00Huyền Vũ
Dần03:00-05:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Mão05:00-07:00Câu Trần
Thìn07:00-09:00Thanh Long
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngLợp nhà, Chuyển nhà, Đặt bếp
Ngọ11:00-13:00Thiên Hình
Mùi13:00-15:00Chu Tước
Thân15:00-17:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Tuất19:00-21:00Bạch Hổ
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Mậu Thìn (Rồng), kỵ với người tuổi Thìn.

Mậu ThìnCanh ThìnNhâm ThìnGiáp ThìnBính Thìn

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ĐứcNguyệt ĐứcBất TươngYếu AnThanh Long

Hung sát

Hà KhôiTử ThầnNguyệt SátNguyệt HưThổ Phù

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Thanh Long.
  • Trực Bình: Bình ổn, san lấp, sửa đường. Kỵ tố tụng, gieo trồng.
  • Nhị thập bát tú: sao Giác, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức, Nguyệt Đức.
  • Có hung sát trọng yếu: Hà Khôi, Tử Thần.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Giáp không nên mở kho xuất tiền, tài vật dễ hao tán.
  • Ngày Tuất không nên ăn chó, thần hồn bất an.
Ngày này xung tuổi Mậu Thìn. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 8/1974

Nếu ngày 01/08/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 01/08/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 8/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 01/08/1974

Xung tuổi Mậu Thìn (Rồng), kỵ với người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.