Chi tiết ngày

Ngày 31/08/1974 có tốt không?

Đây là ngày Giáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa), âm lịch 14 tháng Bảy âm lịch, hoàng đạo do sao Kim Quỹ trực nhật, trực Thành và sao Đê trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Mậu Tuất, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày khá

31/08/1974

Ngày khá. Ngày Giáp Thìn, hoàng đạo, trực Thành, sao Đê.

68/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịch14 tháng Bảy âm lịch
NgàyGiáp ThìnPhúc Đăng Hỏa
Tháng / NămNhâm ThânNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtKim QuỹHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực ThànhThành tựu, khai trương, nhập học, cưới hỏi. Kỵ tố tụng.
Nhị thập bát túSao ĐêHung tú

Việc nên làm

Cưới hỏiĐính ướcNạp thái (dạm ngõ)Tế tự, cúng lễCầu phúcMời thầy thuốcChữa bệnhĐộng thổChuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)Phá thổ (mộ phần)An táng

Việc nên tránh

Khai quangChâm cứu

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Lao
Sửu01:00-03:00Huyền Vũ
Dần03:00-05:00Tư Mệnh
Mão05:00-07:00Câu Trần
Thìn07:00-09:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngXuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân
Ngọ11:00-13:00Thiên Hình
Mùi13:00-15:00Chu Tước
Thân15:00-17:00Kim Quỹ
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tuất19:00-21:00Bạch Hổ
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Cầu tài

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Mậu Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất.

Giáp TuấtBính TuấtMậu TuấtCanh TuấtNhâm Tuất

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Mẫu ThươngTam HợpThiên HỷThiên YTục ThếKim Quỹ

Hung sát

Nguyệt YếmĐịa HỏaTứ KíchĐại SátHuyết KỵÂm Thác

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Kim Quỹ.
  • Trực Thành hợp với việc tổng quan. Thành tựu, khai trương, nhập học, cưới hỏi. Kỵ tố tụng.
  • Nhị thập bát tú: sao Đê, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Tam Hợp, Thiên Hỷ.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Giáp không nên mở kho xuất tiền, tài vật dễ hao tán.
  • Ngày Thìn không nên khóc than, dễ chuốc chuyện buồn.
Ngày này xung tuổi Mậu Tuất. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 8/1974

Nếu ngày 31/08/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 31/08/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 8/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 31/08/1974

Xung tuổi Mậu Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.