Chi tiết ngày

Ngày 09/08/1974 có tốt không?

Đây là ngày Nhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc), âm lịch 22 tháng Sáu âm lịch, hắc đạo do sao Bạch Hổ trực nhật, trực Khai và sao Ngưu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Bính Tý, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Ngày Thọ Tử.

Nên cân nhắc

09/08/1974

Nên cân nhắc. Ngày Nhâm Ngọ, hắc đạo, trực Khai, sao Ngưu.

23/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Thọ Tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.
Âm lịch22 tháng Sáu âm lịch
NgàyNhâm NgọDương Liễu Mộc
Tháng / NămNhâm ThânNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtBạch HổHắc đạo
Thập nhị trựcTrực KhaiMở mang, khai trương, cưới hỏi, nhập học. Kỵ an táng, động thổ.
Nhị thập bát túSao NgưuHung tú

Việc nên làm

Cưới hỏiĐính ướcNạp thái (dạm ngõ)Tế tự, cúng lễLập đàn trai tiếuLễ phổ độGiải trừ, tẩy uếXuất hànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèKhai trương, mở hàngNạp tài, thu tiềnSửa chữa nhà cửaĐộng thổDựng cộtThượng lương (cất nóc)Khai quangMở khoXuất hàng, chi tiềnMua gia súcChăn nuôiĐào aoPhá thổ (mộ phần)Cải táng

Việc nên tránh

Xuất hỏa (dời bát hương)Nhập trạch (về nhà mới)Lợp nhàLắp cửaAn táng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcNhập trạch (về nhà mới), An táng, Tế tự, cúng lễ
Dần03:00-05:00Bạch Hổ
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Thìn07:00-09:00Thiên Lao
Tỵ09:00-11:00Huyền Vũ
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhXuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân
Mùi13:00-15:00Câu Trần
Thân15:00-17:00Thanh LongNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Tuất19:00-21:00Thiên Hình
Hợi21:00-23:00Chu Tước

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Bính Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý.

Giáp TýBính TýMậu TýCanh TýNhâm Tý

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt ĐứcThiên ĐứcNguyệt ÂnTứ TướngThiên MãThời DươngSinh KhíBất TươngNgọc VũMinh Phệ

Hung sát

Tai SátThiên HỏaBạch Hổ

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Bạch Hổ — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Khai hợp với việc tổng quan. Mở mang, khai trương, cưới hỏi, nhập học. Kỵ an táng, động thổ.
  • Nhị thập bát tú: sao Ngưu, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Sinh Khí.
  • Có hung sát trọng yếu: Tai Sát.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Thọ Tử: Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Nhâm không nên khơi thông dòng nước, dễ gặp tai họa.
  • Ngày Ngọ không nên lợp mái, chủ nhà dễ gặp bất lợi.
Ngày này xung tuổi Bính Tý. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 8/1974

Nếu ngày 09/08/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 09/08/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 8/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 09/08/1974

Xung tuổi Bính Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.