Chi tiết ngày

Ngày 04/09/1974 có tốt không?

Đây là ngày Mậu Thân (Đại Dịch Thổ), âm lịch 18 tháng Bảy âm lịch, hắc đạo do sao Thiên Lao trực nhật, trực Kiến và sao trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Nhâm Dần, đồng thời phạm Ngày Tam Nương.

Nên cân nhắc

04/09/1974

Nên cân nhắc. Ngày Mậu Thân, hắc đạo, trực Kiến, sao Cơ.

44/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
Âm lịch18 tháng Bảy âm lịch
NgàyMậu ThânĐại Dịch Thổ
Tháng / NămNhâm ThânNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtThiên LaoHắc đạo
Thập nhị trựcTrực KiếnKhởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
Nhị thập bát túSao Cát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Khai quangXuất hànhGiải trừ, tẩy uếThượng lương (cất nóc)Lợp nhàChuyển nhàLắp cửaNạp tài, thu tiềnChăn nuôiMua gia súcAn tángCải tángNhập liệm

Việc nên tránh

Phá thổ (mộ phần)Mua sắm tài sảnĐào giếngĐộng thổAn sàng (kê giường)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh Long
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Nhâm Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.

Bính DầnMậu DầnCanh DầnNhâm DầnGiáp Dần

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnChính Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên Đức HợpThiên XáVương NhậtThiên ThươngBất Tương

Hung sát

Nguyệt KiếnTiểu ThờiThổ PhủNgũ LyThiên Lao

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Thiên Lao — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Kiến: Khởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
  • Nhị thập bát tú: sao Cơ, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức Hợp, Thiên Xá.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ điền bất lợi.
  • Ngày Thân không nên kê giường, dễ mất ngủ bất an.
Ngày này xung tuổi Nhâm Dần. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/1974

Nếu ngày 04/09/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 04/09/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 04/09/1974

Xung tuổi Nhâm Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.