Chi tiết ngày

Ngày 18/04/1975 có tốt không?

Đây là ngày Giáp Ngọ (Sa Trung Kim), âm lịch mùng 7 tháng Ba âm lịch, hắc đạo do sao Thiên Hình trực nhật, trực Mãn và sao Ngưu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Mậu Tý, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Ngày Sát Chủ dương.

Nên cân nhắc

18/04/1975

Nên cân nhắc. Ngày Giáp Ngọ, hắc đạo, trực Mãn, sao Ngưu.

4/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Sát Chủ dương. Kiêng khởi công, động thổ, làm nhà, khai trương.
Âm lịchmùng 7 tháng Ba âm lịch
NgàyGiáp NgọSa Trung Kim
Tháng / NămCanh ThìnNăm Ất Mão
Thần trực nhậtThiên HìnhHắc đạo
Thập nhị trựcTrực MãnViên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
Nhị thập bát túSao NgưuHung tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễGặp gỡ họ hàng, bạn bèKhai trương, mở hàngAn sàng (kê giường)Cải tángAn táng

Việc nên tránh

Cưới hỏiĐộng thổPhá thổ (mộ phần)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcCầu tài, Gặp quý nhân, Cưới hỏi
Dần03:00-05:00Bạch Hổ
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Thìn07:00-09:00Thiên Lao
Tỵ09:00-11:00Huyền Vũ
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Mùi13:00-15:00Câu Trần
Thân15:00-17:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tuất19:00-21:00Thiên Hình
Hợi21:00-23:00Chu Tước

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Mậu Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý.

Giáp TýBính TýMậu TýCanh TýNhâm Tý

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thời ĐứcDân NhậtThiên VuPhúc ĐứcMinh Phệ

Hung sát

Tai SátThiên HỏaĐại SátThiên Hình

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Thiên Hình — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Mãn: Viên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
  • Nhị thập bát tú: sao Ngưu, thuộc nhóm hung tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Tai Sát.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Sát Chủ dương: Kiêng khởi công, động thổ, làm nhà, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Giáp không nên mở kho xuất tiền, tài vật dễ hao tán.
  • Ngày Ngọ không nên lợp mái, chủ nhà dễ gặp bất lợi.
Ngày này xung tuổi Mậu Tý. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 4/1975

Nếu ngày 18/04/1975 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 18/04/1975 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 4/1975 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 18/04/1975

Xung tuổi Mậu Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.