Chi tiết ngày

Ngày 20/04/1975 có tốt không?

Đây là ngày Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa), âm lịch mùng 9 tháng Ba âm lịch, hoàng đạo do sao Kim Quỹ trực nhật, trực Định và sao trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Canh Dần, đồng thời phạm Dương Công Kỵ Nhật.

Trung bình

20/04/1975

Trung bình. Ngày Bính Thân, hoàng đạo, trực Định, sao Hư.

53/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Âm lịchmùng 9 tháng Ba âm lịch
NgàyBính ThânSơn Hạ Hỏa
Tháng / NămCanh ThìnNăm Ất Mão
Thần trực nhậtKim QuỹHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực ĐịnhỔn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
Nhị thập bát túSao Hung tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễLập đàn trai tiếuKhai trương, mở hàngĐộng thổNhập liệmPhá thổ (mộ phần)An táng

Việc nên tránh

Cưới hỏiChuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh Long
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹTế tự, cúng lễ, Lập đàn trai tiếu, Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcĐính hôn, Cưới hỏi, Chuyển nhà
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Cầu tài
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Canh Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.

Bính DầnMậu DầnCanh DầnNhâm DầnGiáp Dần

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt KhôngTứ TướngTam HợpLâm NhậtThời ÂmKính AnTrừ ThầnKim QuỹMinh Phệ

Hung sát

Nguyệt YếmĐịa HỏaTử KhíVãng VongNgũ LyLiễu Lệ

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Kim Quỹ.
  • Trực Định hợp với việc tổng quan. Ổn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
  • Nhị thập bát tú: sao Hư, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Tam Hợp.
  • Có hung sát trọng yếu: Vãng Vong.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Bính không nên tu bếp, dễ sinh hỏa hoạn.
  • Ngày Thân không nên kê giường, dễ mất ngủ bất an.
Ngày này xung tuổi Canh Dần. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 4/1975

Nếu ngày 20/04/1975 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 20/04/1975 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 4/1975 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 20/04/1975

Xung tuổi Canh Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.