Chi tiết ngày

Ngày 13/07/1975 có tốt không?

Đây là ngày Canh Thân (Thạch Lựu Mộc), âm lịch mùng 5 tháng Sáu âm lịch, hoàng đạo do sao Tư Mệnh trực nhật, trực Trừ và sao trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Giáp Dần, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Trung bình

13/07/1975

Trung bình. Ngày Canh Thân, hoàng đạo, trực Trừ, sao Hư.

57/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịchmùng 5 tháng Sáu âm lịch
NgàyCanh ThânThạch Lựu Mộc
Tháng / NămQuý MùiNăm Ất Mão
Thần trực nhậtTư MệnhHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực TrừTrừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị thập bát túSao Hung tú

Việc nên làm

Chuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)Chữa bệnhGặp gỡ họ hàng, bạn bèTế tự, cúng lễCầu phúcLập đàn trai tiếuAn hương (đặt bát hương)Cưới hỏiLợp nhàKhởi móng

Việc nên tránh

Khai trương, mở hàngAn sàng (kê giường)Xuất hànhMắc khung cửi

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Giáp Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.

Bính DầnMậu DầnCanh DầnNhâm DầnGiáp Dần

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnChính Đông

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt KhôngDương ĐứcTướng NhậtCát KỳÍch HậuTrừ ThầnTư MệnhMinh Phệ

Hung sát

Kiếp SátThiên TặcNgũ HưNgũ LyBát Chuyên

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Tư Mệnh.
  • Trực Trừ hợp với việc tổng quan. Trừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Hư, thuộc nhóm hung tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Kiếp Sát.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Canh không nên kinh doanh, tiền của khó tụ.
  • Ngày Thân không nên kê giường, dễ mất ngủ bất an.
Ngày này xung tuổi Giáp Dần. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 7/1975

Nếu ngày 13/07/1975 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 13/07/1975 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 7/1975 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 13/07/1975

Xung tuổi Giáp Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.