Chi tiết ngày

Ngày 29/08/1975 có tốt không?

Đây là ngày Đinh Mùi (Thiên Hà Thủy), âm lịch 23 tháng Bảy âm lịch, hoàng đạo do sao Ngọc Đường trực nhật, trực Bế và sao Cang trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Tân Sửu, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Nên cân nhắc

29/08/1975

Nên cân nhắc. Ngày Đinh Mùi, hoàng đạo, trực Bế, sao Cang.

37/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịch23 tháng Bảy âm lịch
NgàyĐinh MùiThiên Hà Thủy
Tháng / NămGiáp ThânNăm Ất Mão
Thần trực nhậtNgọc ĐườngHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực BếBế tắc, hợp đắp đê, lấp lỗ. Kỵ khai trương, phẫu thuật.
Nhị thập bát túSao CangHung tú

Việc nên làm

Cưới hỏiTế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Xuất hànhXuất hỏa (dời bát hương)Tháo dỡSửa chữa nhà cửaChuyển nhàĐộng thổAn sàng (kê giường)Nhập liệmPhá thổ (mộ phần)An tángCải táng

Việc nên tránh

Lợp nhàKhai quangCắt tócĐóng thuyềnĐào giếngĐặt bếp

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Hình
Sửu01:00-03:00Chu Tước
Dần03:00-05:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạch (về nhà mới)
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcCầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn
Thìn07:00-09:00Bạch Hổ
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cưới hỏi, Sửa chữa nhà cửa
Ngọ11:00-13:00Thiên Lao
Mùi13:00-15:00Huyền Vũ
Thân15:00-17:00Tư MệnhCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Dậu17:00-19:00Câu Trần
Tuất19:00-21:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Minh Đường

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Tân Sửu (Trâu), kỵ với người tuổi Sửu.

Ất SửuĐinh SửuKỷ SửuTân SửuQuý Sửu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnTây Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt Đức HợpMẫu ThươngKim ĐườngNgọc Đường

Hung sát

Nguyệt SátNguyệt HưHuyết ChiThiên TặcNgũ HưBát PhongBát Chuyên

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Ngọc Đường.
  • Trực Bế: Bế tắc, hợp đắp đê, lấp lỗ. Kỵ khai trương, phẫu thuật.
  • Nhị thập bát tú: sao Cang, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức Hợp.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Đinh không nên cạo tóc, dễ sinh mụn nhọt.
  • Ngày Mùi không nên uống thuốc, thuốc khó phát huy.
Ngày này xung tuổi Tân Sửu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.