Chi tiết ngày

Ngày 09/08/1975 có tốt không?

Đây là ngày Đinh Hợi (Ốc Thượng Thổ), âm lịch mùng 3 tháng Bảy âm lịch, hắc đạo do sao Câu Trần trực nhật, trực Bình và sao Nữ trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Tân Tỵ, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Ngày Sát Chủ âm.

Nên cân nhắc

09/08/1975

Nên cân nhắc. Ngày Đinh Hợi, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ.

5/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịchmùng 3 tháng Bảy âm lịch
NgàyĐinh HợiỐc Thượng Thổ
Tháng / NămGiáp ThânNăm Ất Mão
Thần trực nhậtCâu TrầnHắc đạo
Thập nhị trựcTrực BìnhBình ổn, san lấp, sửa đường. Kỵ tố tụng, gieo trồng.
Nhị thập bát túSao NữHung tú

Việc nên làm

Xuất hànhTắm gội tẩy trầnĐính ướcNạp thái (dạm ngõ)Cắt may quần áoDựng cộtThượng lương (cất nóc)Chuyển nhàMua gia súcChăn nuôi

Việc nên tránh

Cưới hỏiLắp cửaĐộng thổAn táng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Bạch Hổ
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Dần03:00-05:00Thiên Lao
Mão05:00-07:00Huyền Vũ
Thìn07:00-09:00Tư MệnhTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Ghép nóc
Tỵ09:00-11:00Câu Trần
Ngọ11:00-13:00Thanh LongCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngTạ thần, Sửa chữa nhà cửa, Đặt bếp
Thân15:00-17:00Thiên Hình
Dậu17:00-19:00Chu Tước
Tuất19:00-21:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Tân Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ.

Kỷ TỵTân TỵQuý TỵẤt TỵĐinh Tỵ

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnTây Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt Đức HợpTướng NhậtPhổ Hộ

Hung sát

Thiên CangTử ThầnNguyệt HạiDu HọaNgũ HưBát PhongĐịa NangTrùng NhậtCâu Trần

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Câu Trần — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Bình: Bình ổn, san lấp, sửa đường. Kỵ tố tụng, gieo trồng.
  • Nhị thập bát tú: sao Nữ, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức Hợp.
  • Có hung sát trọng yếu: Thiên Cang, Tử Thần.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Đinh không nên cạo tóc, dễ sinh mụn nhọt.
  • Ngày Hợi không nên cưới hỏi, khó bền lâu.
Ngày này xung tuổi Tân Tỵ. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.