Chi tiết ngày

Ngày 12/09/2026 có tốt không?

Đây là ngày Kỷ Sửu (Tích Lịch Hỏa), âm lịch mùng 2 tháng Tám âm lịch, hắc đạo do sao Câu Trần trực nhật, trực Định và sao Liễu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Quý Mùi, đồng thời phạm Ngày Sát Chủ âm.

Nên cân nhắc

12/09/2026

Nên cân nhắc. Ngày Kỷ Sửu, hắc đạo, trực Định, sao Liễu.

39/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịchmùng 2 tháng Tám âm lịch
NgàyKỷ SửuTích Lịch Hỏa
Tháng / NămĐinh DậuNăm Bính Ngọ
Thần trực nhậtCâu TrầnHắc đạo
Thập nhị trựcTrực ĐịnhỔn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
Nhị thập bát túSao LiễuHung tú

Việc nên làm

Cưới hỏiTế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Khai quangXuất hànhXuất hỏa (dời bát hương)Tháo dỡSửa chữa nhà cửaĐộng thổNhận người vào nhàNhập trạch (về nhà mới)Chuyển nhàAn sàng (kê giường)Khai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcTreo biển hiệuTrồng trọtMua gia súcNhập liệmAn tángTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)

Việc nên tránh

Lịch pháp không nêu việc cần kiêng cho ngày này.

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Hình
Sửu01:00-03:00Chu Tước
Dần03:00-05:00Kim QuỹGhép nóc, Cưới hỏi, Sửa chữa nhà cửa
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Thìn07:00-09:00Bạch Hổ
Tỵ09:00-11:00Ngọc Đường
Ngọ11:00-13:00Thiên Lao
Mùi13:00-15:00Huyền Vũ
Thân15:00-17:00Tư MệnhNhập trạch (về nhà mới), Sửa chữa nhà cửa, An táng
Dậu17:00-19:00Câu Trần
Tuất19:00-21:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngCầu tài, Gặp quý nhân, Tế tự, cúng lễ

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Quý Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi.

Tân MùiQuý MùiẤt MùiĐinh MùiKỷ Mùi

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnChính Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Mẫu ThươngTam HợpThời ÂmKim Đường

Hung sát

Tử KhíCâu Trần

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Câu Trần — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Định hợp với việc tổng quan. Ổn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
  • Nhị thập bát tú: sao Liễu, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Tam Hợp.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Kỷ không nên phá vỡ đồ vật, khó lành lại như cũ.
  • Ngày Sửu không nên đội mũ nhận chức, dễ mất uy tín.
Ngày này xung tuổi Quý Mùi. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/2026

Nếu ngày 12/09/2026 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 12/09/2026 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/2026 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 12/09/2026

Xung tuổi Quý Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.