Chi tiết ngày

Ngày 15/09/2026 có tốt không?

Đây là ngày Nhâm Thìn (Trường Lưu Thủy), âm lịch mùng 5 tháng Tám âm lịch, hắc đạo do sao Thiên Hình trực nhật, trực Nguy và sao Dực trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Bính Tuất, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Nên cân nhắc

15/09/2026

Nên cân nhắc. Ngày Nhâm Thìn, hắc đạo, trực Nguy, sao Dực.

14/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịchmùng 5 tháng Tám âm lịch
NgàyNhâm ThìnTrường Lưu Thủy
Tháng / NămĐinh DậuNăm Bính Ngọ
Thần trực nhậtThiên HìnhHắc đạo
Thập nhị trựcTrực NguyNguy hiểm, hợp tế lễ an thần. Kỵ lên cao, đi thuyền.
Nhị thập bát túSao DựcHung tú

Việc nên làm

Cưới hỏiNạp thái (dạm ngõ)Đính ướcTế tự, cúng lễKhai quangXuất hànhCắt tócLàm xà nhàXuất hỏa (dời bát hương)Tháo dỡSửa chữa nhà cửaĐộng thổNhận người vào nhàNhập trạch (về nhà mới)Chuyển nhàAn sàng (kê giường)Treo biển hiệuTrồng trọtMua gia súcPhá thổ (mộ phần)An tángNhập liệmTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)

Việc nên tránh

Khai trương, mở hàngĐào giếngĐào mươngBắc cầuĐóng thuyền

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Lao
Sửu01:00-03:00Huyền Vũ
Dần03:00-05:00Tư MệnhCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch (về nhà mới)
Mão05:00-07:00Câu Trần
Thìn07:00-09:00Thanh LongCầu phúc, Lập đàn trai tiếu, Xuất hành
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Ngọ11:00-13:00Thiên Hình
Mùi13:00-15:00Chu Tước
Thân15:00-17:00Kim Quỹ
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Tuất19:00-21:00Bạch Hổ
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Bính Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất.

Giáp TuấtBính TuấtMậu TuấtCanh TuấtNhâm Tuất

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Mẫu ThươngTứ TướngLục HợpBất TươngKính An

Hung sát

Nguyệt SátNguyệt HưTứ KíchThiên Hình

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Thiên Hình — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Nguy: Nguy hiểm, hợp tế lễ an thần. Kỵ lên cao, đi thuyền.
  • Nhị thập bát tú: sao Dực, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Lục Hợp.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Nhâm không nên khơi thông dòng nước, dễ gặp tai họa.
  • Ngày Thìn không nên khóc than, dễ chuốc chuyện buồn.
Ngày này xung tuổi Bính Tuất. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/2026

Nếu ngày 15/09/2026 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 15/09/2026 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/2026 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 15/09/2026

Xung tuổi Bính Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.