Chi tiết ngày

Ngày 13/09/2027 có tốt không?

Đây là ngày Ất Mùi (Sa Trung Kim), âm lịch 13 tháng Tám âm lịch, hoàng đạo do sao Thiên Đức trực nhật, trực Khai và sao Trương trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Kỷ Sửu, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Ngày Thọ Tử.

Ngày khá

13/09/2027

Ngày khá. Ngày Ất Mùi, hoàng đạo, trực Khai, sao Trương.

62/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Thọ Tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.
Âm lịch13 tháng Tám âm lịch
NgàyẤt MùiSa Trung Kim
Tháng / NămKỷ DậuNăm Đinh Mùi
Thần trực nhậtThiên ĐứcHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực KhaiMở mang, khai trương, cưới hỏi, nhập học. Kỵ an táng, động thổ.
Nhị thập bát túSao TrươngCát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễSửa mộTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)Cải tángChuyển linh cữuNgoài các việc trên không nên làm việc khác

Việc nên tránh

Khai trương, mở hàngNhập trạch (về nhà mới)Cưới hỏiĐộng thổPhá thổ (mộ phần)An táng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Hình
Sửu01:00-03:00Chu Tước
Dần03:00-05:00Kim Quỹ
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Thìn07:00-09:00Bạch Hổ
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngNhập trạch (về nhà mới), Tế tự, cúng lễ, Cầu phúc
Ngọ11:00-13:00Thiên Lao
Mùi13:00-15:00Huyền Vũ
Thân15:00-17:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Dậu17:00-19:00Câu Trần
Tuất19:00-21:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Hợi21:00-23:00Minh Đường

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Kỷ Sửu (Trâu), kỵ với người tuổi Sửu.

Ất SửuĐinh SửuKỷ SửuTân SửuQuý Sửu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt Đức HợpMẫu ThươngDương ĐứcThời DươngSinh KhíThiên ThươngBảo Quang

Hung sát

Ngũ HưCửu KhôngThổ Phù

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Thiên Đức.
  • Trực Khai hợp với việc tổng quan. Mở mang, khai trương, cưới hỏi, nhập học. Kỵ an táng, động thổ.
  • Nhị thập bát tú: sao Trương, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Thọ Tử: Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó tươi tốt.
  • Ngày Mùi không nên uống thuốc, thuốc khó phát huy.
Ngày này xung tuổi Kỷ Sửu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/2027

Nếu ngày 13/09/2027 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 13/09/2027 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/2027 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 13/09/2027

Xung tuổi Kỷ Sửu (Trâu), kỵ với người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.