Chi tiết ngày

Ngày 10/11/2078 có tốt không?

Đây là ngày Tân Dậu (Thạch Lựu Mộc), âm lịch mùng 6 tháng Mười âm lịch, hắc đạo do sao Chu Tước trực nhật, trực Khai và sao Đẩu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Ất Mão, đồng thời phạm Ngày Sát Chủ âm.

Trung bình

10/11/2078

Trung bình. Ngày Tân Dậu, hắc đạo, trực Khai, sao Đẩu.

48/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịchmùng 6 tháng Mười âm lịch
NgàyTân DậuThạch Lựu Mộc
Tháng / NămQuý HợiNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtChu TướcHắc đạo
Thập nhị trựcTrực KhaiMở mang, khai trương, cưới hỏi, nhập học. Kỵ an táng, động thổ.
Nhị thập bát túSao ĐẩuCát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Lập đàn trai tiếuTắm gội tẩy trầnLễ trưởng thànhXuất hànhCắt tócTháo dỡGiải trừ, tẩy uếKhởi móngĐộng thổĐặt đá kê chân cộtĐặt cối xayĐào aoĐào giếngQuét dọn nhà cửaTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)Chuyển linh cữuCải tángDựng biaTạ thổ

Việc nên tránh

Chuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)Lắp cửaLàm xà nhàAn táng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Tư MệnhCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch (về nhà mới)
Sửu01:00-03:00Câu Trần
Dần03:00-05:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Mão05:00-07:00Minh Đường
Thìn07:00-09:00Thiên Hình
Tỵ09:00-11:00Chu Tước
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Thân15:00-17:00Bạch Hổ
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Tuất19:00-21:00Thiên Lao
Hợi21:00-23:00Huyền Vũ

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Ất Mão (Mèo), kỵ với người tuổi Mão.

Đinh MãoKỷ MãoTân MãoQuý MãoẤt Mão

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnChính Đông

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Mẫu ThươngThời DươngSinh KhíThánh TâmTrừ ThầnMinh Phệ

Hung sát

Tai SátThiên HỏaTứ HaoNgũ LyChu Tước

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Chu Tước — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Khai hợp với việc tổng quan. Mở mang, khai trương, cưới hỏi, nhập học. Kỵ an táng, động thổ.
  • Nhị thập bát tú: sao Đẩu, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Sinh Khí.
  • Có hung sát trọng yếu: Tai Sát.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Tân không nên nấu nướng cỗ bàn lớn, dễ hỏng việc.
  • Ngày Dậu không nên đãi khách rượu chè, dễ sinh cãi vã.
Ngày này xung tuổi Ất Mão. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 11/2078

Nếu ngày 10/11/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 10/11/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 11/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 10/11/2078

Xung tuổi Ất Mão (Mèo), kỵ với người tuổi Mão. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.