Chi tiết ngày

Ngày 27/11/2078 có tốt không?

Đây là ngày Mậu Dần (Thành Đầu Thổ), âm lịch 23 tháng Mười âm lịch, hắc đạo do sao Thiên Lao trực nhật, trực Bình và sao Tinh trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Nhâm Thân, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ Nhật.

Nên cân nhắc

27/11/2078

Nên cân nhắc. Ngày Mậu Dần, hắc đạo, trực Bình, sao Tinh.

5/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Âm lịch23 tháng Mười âm lịch
NgàyMậu DầnThành Đầu Thổ
Tháng / NămQuý HợiNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtThiên LaoHắc đạo
Thập nhị trựcTrực BìnhBình ổn, san lấp, sửa đường. Kỵ tố tụng, gieo trồng.
Nhị thập bát túSao TinhHung tú

Việc nên làm

Khai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcTreo biển hiệuNạp tài, thu tiềnKhai quangXuất hànhNhập trạch (về nhà mới)Chuyển nhàAn sàng (kê giường)Mua gia súcNhập liệmChuyển linh cữuAn táng

Việc nên tránh

Trồng trọtPhá thổ (mộ phần)Mua sắm tài sảnTế tự, cúng lễCưới hỏiĐộng thổĐặt bếpCầu phúc

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcNhập trạch (về nhà mới), Nhậm chức, Xuất hành
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhĐặt bếp, Tạ thần, Sửa chữa nhà cửa
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Nhâm Thân (Khỉ), kỵ với người tuổi Thân.

Nhâm ThânGiáp ThânBính ThânMậu ThânCanh Thân

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnChính Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thời ĐứcTướng NhậtLục HợpNgũ PhúKim ĐườngNgũ Hợp

Hung sát

Hà KhôiTử ThầnDu HọaNgũ HưĐịa NangThiên Lao

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Thiên Lao — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Bình: Bình ổn, san lấp, sửa đường. Kỵ tố tụng, gieo trồng.
  • Nhị thập bát tú: sao Tinh, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Lục Hợp.
  • Có hung sát trọng yếu: Hà Khôi, Tử Thần.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ điền bất lợi.
  • Ngày Dần không nên cúng tế, thần linh khó chứng giám.
Ngày này xung tuổi Nhâm Thân. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 11/2078

Nếu ngày 27/11/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 27/11/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 11/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 27/11/2078

Xung tuổi Nhâm Thân (Khỉ), kỵ với người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.