Chi tiết ngày

Ngày 16/04/2078 có tốt không?

Đây là ngày Quý Tỵ (Trường Lưu Thủy), âm lịch mùng 5 tháng Ba âm lịch, hoàng đạo do sao Minh Đường trực nhật, trực Trừ và sao Liễu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Đinh Hợi, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Trung bình

16/04/2078

Trung bình. Ngày Quý Tỵ, hoàng đạo, trực Trừ, sao Liễu.

57/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịchmùng 5 tháng Ba âm lịch
NgàyQuý TỵTrường Lưu Thủy
Tháng / NămBính ThìnNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtMinh ĐườngHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực TrừTrừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị thập bát túSao LiễuHung tú

Việc nên làm

Nạp thái (dạm ngõ)Khai quangMời thầy thuốcChữa bệnhĐộng thổThượng lương (cất nóc)Chuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)

Việc nên tránh

Cưới hỏiKhai trương, mở hàngAn táng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Bạch Hổ
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngAn táng, Tế tự, cúng lễ, Cầu phúc
Dần03:00-05:00Thiên Lao
Mão05:00-07:00Huyền Vũ
Thìn07:00-09:00Tư MệnhCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Tỵ09:00-11:00Câu Trần
Ngọ11:00-13:00Thanh LongTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Xuất hành
Thân15:00-17:00Thiên Hình
Dậu17:00-19:00Chu Tước
Tuất19:00-21:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Đinh Hợi (Lợn), kỵ với người tuổi Hợi.

Ất HợiĐinh HợiKỷ HợiTân HợiQuý Hợi

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Âm ĐứcTướng NhậtCát KỳNgũ PhúKim ĐườngMinh Đường

Hung sát

Kiếp SátNgũ HưTrùng Nhật

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Minh Đường.
  • Trực Trừ hợp với việc tổng quan. Trừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Liễu, thuộc nhóm hung tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Kiếp Sát.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Quý không nên kiện tụng, dễ chuốc thiệt thân.
  • Ngày Tỵ không nên đi xa, dễ mất của giữa đường.
Ngày này xung tuổi Đinh Hợi. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 4/2078

Nếu ngày 16/04/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 16/04/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 4/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 16/04/2078

Xung tuổi Đinh Hợi (Lợn), kỵ với người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.