Chi tiết ngày

Ngày 05/04/2078 có tốt không?

Đây là ngày Nhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc), âm lịch 23 tháng Hai âm lịch, hắc đạo do sao Thiên Hình trực nhật, trực Mãn và sao Thất trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Bính Tý, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Trung bình

05/04/2078

Trung bình. Ngày Nhâm Ngọ, hắc đạo, trực Mãn, sao Thất.

45/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịch23 tháng Hai âm lịch
NgàyNhâm NgọDương Liễu Mộc
Tháng / NămBính ThìnNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtThiên HìnhHắc đạo
Thập nhị trựcTrực MãnViên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
Nhị thập bát túSao ThấtCát tú

Việc nên làm

Cầu tự (cầu con)Xuất hànhGiải trừ, tẩy uếĐính ướcNạp thái (dạm ngõ)Cưới hỏiGặp gỡ họ hàng, bạn bèNhận người vào nhàAn sàng (kê giường)Khai trương, mở hàngGiao dịchMua gia súcChăn nuôiNhập liệmTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)Chuyển linh cữuAn tángCải táng

Việc nên tránh

Cầu phúcSửa chữa nhà cửaĐộng thổPhá thổ (mộ phần)Tạ thổ

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcNhập trạch (về nhà mới), An táng, Tế tự, cúng lễ
Dần03:00-05:00Bạch Hổ
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Thìn07:00-09:00Thiên Lao
Tỵ09:00-11:00Huyền Vũ
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhXuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân
Mùi13:00-15:00Câu Trần
Thân15:00-17:00Thanh LongNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Tuất19:00-21:00Thiên Hình
Hợi21:00-23:00Chu Tước

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Bính Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý.

Giáp TýBính TýMậu TýCanh TýNhâm Tý

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ĐứcNguyệt ĐứcThiên ÂnThời ĐứcDân NhậtThiên VuPhúc ĐứcMinh Phệ

Hung sát

Tai SátThiên HỏaĐịa NangĐại SátThiên Hình

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Thiên Hình — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Mãn: Viên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
  • Nhị thập bát tú: sao Thất, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức, Nguyệt Đức.
  • Có hung sát trọng yếu: Tai Sát.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Nhâm không nên khơi thông dòng nước, dễ gặp tai họa.
  • Ngày Ngọ không nên lợp mái, chủ nhà dễ gặp bất lợi.
Ngày này xung tuổi Bính Tý. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 4/2078

Nếu ngày 05/04/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 05/04/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 4/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 05/04/2078

Xung tuổi Bính Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.