Chi tiết ngày

Ngày 14/06/2078 có tốt không?

Đây là ngày Nhâm Thìn (Trường Lưu Thủy), âm lịch mùng 5 tháng Năm âm lịch, hắc đạo do sao Thiên Lao trực nhật, trực Khai và sao Dực trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Bính Tuất, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ Nhật.

Nên cân nhắc

14/06/2078

Nên cân nhắc. Ngày Nhâm Thìn, hắc đạo, trực Khai, sao Dực.

22/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Âm lịchmùng 5 tháng Năm âm lịch
NgàyNhâm ThìnTrường Lưu Thủy
Tháng / NămMậu NgọNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtThiên LaoHắc đạo
Thập nhị trựcTrực KhaiMở mang, khai trương, cưới hỏi, nhập học. Kỵ an táng, động thổ.
Nhị thập bát túSao DựcHung tú

Việc nên làm

Cưới hỏiNạp thái (dạm ngõ)Tế tự, cúng lễCầu phúcMời thầy thuốcChữa bệnhXuất hànhĐộng thổChuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)

Việc nên tránh

Khai trương, mở hàngLắp cửa

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Lao
Sửu01:00-03:00Huyền Vũ
Dần03:00-05:00Tư MệnhCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch (về nhà mới)
Mão05:00-07:00Câu Trần
Thìn07:00-09:00Thanh LongCầu phúc, Lập đàn trai tiếu, Xuất hành
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Ngọ11:00-13:00Thiên Hình
Mùi13:00-15:00Chu Tước
Thân15:00-17:00Kim Quỹ
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Tuất19:00-21:00Bạch Hổ
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Bính Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất.

Giáp TuấtBính TuấtMậu TuấtCanh TuấtNhâm Tuất

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt KhôngThời ĐứcThời DươngSinh KhíYếu An

Hung sát

Ngũ HưCửu KhôngThiên Lao

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Thiên Lao — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Khai hợp với việc tổng quan. Mở mang, khai trương, cưới hỏi, nhập học. Kỵ an táng, động thổ.
  • Nhị thập bát tú: sao Dực, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Sinh Khí.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Nhâm không nên khơi thông dòng nước, dễ gặp tai họa.
  • Ngày Thìn không nên khóc than, dễ chuốc chuyện buồn.
Ngày này xung tuổi Bính Tuất. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 6/2078

Nếu ngày 14/06/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 14/06/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 6/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 14/06/2078

Xung tuổi Bính Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.