Chi tiết ngày

Ngày 11/07/2078 có tốt không?

Đây là ngày Kỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa), âm lịch mùng 3 tháng Sáu âm lịch, hắc đạo do sao Huyền Vũ trực nhật, trực Kiến và sao Trương trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Quý Sửu, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Nên cân nhắc

11/07/2078

Nên cân nhắc. Ngày Kỷ Mùi, hắc đạo, trực Kiến, sao Trương.

25/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Âm lịchmùng 3 tháng Sáu âm lịch
NgàyKỷ MùiThiên Thượng Hỏa
Tháng / NămKỷ MùiNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtHuyền VũHắc đạo
Thập nhị trựcTrực KiếnKhởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
Nhị thập bát túSao TrươngCát tú

Việc nên làm

Khai trương, mở hàngNạp tài, thu tiềnTế tự, cúng lễTạc tượng, vẽ tranh thờLắp đặt máy mócLễ trưởng thànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèCắt may quần áoMở khoMắc khung cửiMua gia súcLàm chuồng trạiThuần dưỡng trâu ngựaChăn nuôi

Việc nên tránh

Động thổPhá thổ (mộ phần)An tángChữa bệnh

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Hình
Sửu01:00-03:00Chu Tước
Dần03:00-05:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Thìn07:00-09:00Bạch Hổ
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Ngọ11:00-13:00Thiên Lao
Mùi13:00-15:00Huyền Vũ
Thân15:00-17:00Tư MệnhĐặt bếp, Tạ thần, Sửa chữa nhà cửa
Dậu17:00-19:00Câu Trần
Tuất19:00-21:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Quý Sửu (Trâu), kỵ với người tuổi Sửu.

Ất SửuĐinh SửuKỷ SửuTân SửuQuý Sửu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnChính Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên Đức HợpNguyệt Đức HợpTứ TướngThủ NhậtThánh Tâm

Hung sát

Nguyệt KiếnTiểu ThờiThổ PhủPhục NhậtBát ChuyênNguyên VũDương Thác

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Huyền Vũ — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Kiến: Khởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
  • Nhị thập bát tú: sao Trương, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Kỷ không nên phá vỡ đồ vật, khó lành lại như cũ.
  • Ngày Mùi không nên uống thuốc, thuốc khó phát huy.
Ngày này xung tuổi Quý Sửu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 7/2078

Nếu ngày 11/07/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 11/07/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 7/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 11/07/2078

Xung tuổi Quý Sửu (Trâu), kỵ với người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.