Chi tiết ngày

Ngày 31/07/2078 có tốt không?

Đây là ngày Kỷ Mão (Thành Đầu Thổ), âm lịch 23 tháng Sáu âm lịch, hoàng đạo do sao Thiên Đức trực nhật, trực Thành và sao Mão trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Quý Dậu, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Ngày Sát Chủ dương.

Trung bình

31/07/2078

Trung bình. Ngày Kỷ Mão, hoàng đạo, trực Thành, sao Mão.

57/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Sát Chủ dương. Kiêng khởi công, động thổ, làm nhà, khai trương.
Âm lịch23 tháng Sáu âm lịch
NgàyKỷ MãoThành Đầu Thổ
Tháng / NămKỷ MùiNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtThiên ĐứcHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực ThànhThành tựu, khai trương, nhập học, cưới hỏi. Kỵ tố tụng.
Nhị thập bát túSao MãoHung tú

Việc nên làm

Cưới hỏiKhai quangXuất hànhCầu phúcCầu tự (cầu con)Giải trừ, tẩy uếTháo dỡĐộng thổSửa chữa nhà cửaNhận người vào nhàKhai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcTreo biển hiệuNhập trạch (về nhà mới)Chuyển nhàAn sàng (kê giường)Trồng trọtMua gia súcNhập liệmChuyển linh cữuAn táng

Việc nên tránh

Lịch pháp không nêu việc cần kiêng cho ngày này.

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Tư MệnhTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Sửu01:00-03:00Câu Trần
Dần03:00-05:00Thanh LongCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Mão05:00-07:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Nhập trạch (về nhà mới), An táng
Thìn07:00-09:00Thiên Hình
Tỵ09:00-11:00Chu Tước
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Thân15:00-17:00Bạch Hổ
Dậu17:00-19:00Ngọc Đường
Tuất19:00-21:00Thiên Lao
Hợi21:00-23:00Huyền Vũ

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Quý Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu.

Quý DậuẤt DậuĐinh DậuKỷ DậuTân Dậu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnChính Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên Đức HợpNguyệt Đức HợpThiên ÂnMẫu ThươngTứ TướngTam HợpLâm NhậtThiên HỷThiên YKính AnNgũ HợpBảo Quang

Hung sát

Đại SátPhục Nhật

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Thiên Đức.
  • Trực Thành hợp với việc tổng quan. Thành tựu, khai trương, nhập học, cưới hỏi. Kỵ tố tụng.
  • Nhị thập bát tú: sao Mão, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Sát Chủ dương: Kiêng khởi công, động thổ, làm nhà, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Kỷ không nên phá vỡ đồ vật, khó lành lại như cũ.
  • Ngày Mão không nên đào giếng, nước dễ đục.
Ngày này xung tuổi Quý Dậu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 7/2078

Nếu ngày 31/07/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 31/07/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 7/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 31/07/2078

Xung tuổi Quý Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.