Chi tiết ngày

Ngày 10/09/2078 có tốt không?

Đây là ngày Canh Thân (Thạch Lựu Mộc), âm lịch mùng 5 tháng Tám âm lịch, hắc đạo do sao Bạch Hổ trực nhật, trực Bế và sao Đê trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Giáp Dần, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Nên cân nhắc

10/09/2078

Nên cân nhắc. Ngày Canh Thân, hắc đạo, trực Bế, sao Đê.

15/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịchmùng 5 tháng Tám âm lịch
NgàyCanh ThânThạch Lựu Mộc
Tháng / NămTân DậuNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtBạch HổHắc đạo
Thập nhị trựcTrực BếBế tắc, hợp đắp đê, lấp lỗ. Kỵ khai trương, phẫu thuật.
Nhị thập bát túSao ĐêHung tú

Việc nên làm

Xuất hànhGiải trừ, tẩy uếLễ trưởng thànhCưới hỏiĐốn câyBắc giàn giáoĐục lỗ mộng cộtSửa chữa nhà cửaĐộng thổChuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)Làm sinh phầnĐóng áo quanNhập liệmChuyển linh cữuPhá thổ (mộ phần)An tángSửa mộ

Việc nên tránh

Tế tự, cúng lễCầu phúcKhai quangKhai trương, mở hàngAn sàng (kê giường)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Giáp Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.

Bính DầnMậu DầnCanh DầnNhâm DầnGiáp Dần

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnChính Đông

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt ĐứcVương NhậtThiên MãNgũ PhúThánh TâmTrừ ThầnMinh Phệ

Hung sát

Du HọaHuyết ChiNgũ LyBát ChuyênBạch Hổ

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Bạch Hổ — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Bế: Bế tắc, hợp đắp đê, lấp lỗ. Kỵ khai trương, phẫu thuật.
  • Nhị thập bát tú: sao Đê, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Canh không nên kinh doanh, tiền của khó tụ.
  • Ngày Thân không nên kê giường, dễ mất ngủ bất an.
Ngày này xung tuổi Giáp Dần. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/2078

Nếu ngày 10/09/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 10/09/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 10/09/2078

Xung tuổi Giáp Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.