Chi tiết ngày

Ngày 15/09/2078 có tốt không?

Đây là ngày Ất Sửu (Hải Trung Kim), âm lịch mùng 10 tháng Tám âm lịch, hắc đạo do sao Câu Trần trực nhật, trực Định và sao Đẩu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Kỷ Mùi, đồng thời phạm Ngày Sát Chủ âm.

Trung bình

15/09/2078

Trung bình. Ngày Ất Sửu, hắc đạo, trực Định, sao Đẩu.

57/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịchmùng 10 tháng Tám âm lịch
NgàyẤt SửuHải Trung Kim
Tháng / NămTân DậuNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtCâu TrầnHắc đạo
Thập nhị trựcTrực ĐịnhỔn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
Nhị thập bát túSao ĐẩuCát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễGặp gỡ họ hàng, bạn bèNạp thái (dạm ngõ)Cưới hỏiKhai quangTạc tượng, vẽ tranh thờLập đàn trai tiếuAn hương (đặt bát hương)Khai trương, mở hàngLập khế ướcTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)Nhập liệmChuyển linh cữuAn tángNhậm chứcNhận người vào nhàXuất hànhCắt may quần áoSửa chữa nhà cửaĐộng thổThượng lương (cất nóc)Mắc khung cửiGiao dịch

Việc nên tránh

Nhập trạch (về nhà mới)Đốn cây

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Hình
Sửu01:00-03:00Chu Tước
Dần03:00-05:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Sửa chữa nhà cửa
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Thìn07:00-09:00Bạch Hổ
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Ngọ11:00-13:00Thiên Lao
Mùi13:00-15:00Huyền Vũ
Thân15:00-17:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Dậu17:00-19:00Câu Trần
Tuất19:00-21:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Cầu tự (cầu con)

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Kỷ Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi.

Tân MùiQuý MùiẤt MùiĐinh MùiKỷ Mùi

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt Đức HợpThiên ÂnMẫu ThươngTam HợpThời ÂmKim Đường

Hung sát

Tử KhíCâu Trần

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Câu Trần — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Định hợp với việc tổng quan. Ổn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
  • Nhị thập bát tú: sao Đẩu, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó tươi tốt.
  • Ngày Sửu không nên đội mũ nhận chức, dễ mất uy tín.
Ngày này xung tuổi Kỷ Mùi. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/2078

Nếu ngày 15/09/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 15/09/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 15/09/2078

Xung tuổi Kỷ Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.