Chi tiết ngày

Ngày 18/09/2078 có tốt không?

Đây là ngày Mậu Thìn (Đại Lâm Mộc), âm lịch 13 tháng Tám âm lịch, hắc đạo do sao Thiên Hình trực nhật, trực Nguy và sao trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Nhâm Tuất, đồng thời phạm Ngày Tam Nương.

Nên cân nhắc

18/09/2078

Nên cân nhắc. Ngày Mậu Thìn, hắc đạo, trực Nguy, sao Hư.

10/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
Âm lịch13 tháng Tám âm lịch
NgàyMậu ThìnĐại Lâm Mộc
Tháng / NămTân DậuNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtThiên HìnhHắc đạo
Thập nhị trựcTrực NguyNguy hiểm, hợp tế lễ an thần. Kỵ lên cao, đi thuyền.
Nhị thập bát túSao Hung tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễTạc tượng, vẽ tranh thờKhai quangXuất hànhGiải trừ, tẩy uếĐính ướcCưới hỏiTháo dỡKhởi móngAn sàng (kê giường)Nhập trạch (về nhà mới)Khai trương, mở hàngNhập liệmTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)Chuyển linh cữuPhá thổ (mộ phần)Tạ thổTreo biển hiệuĐục lỗ mộng cộtGiao dịch

Việc nên tránh

Bắc cầuLễ trưởng thànhLợp nhàĐào giếng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Lao
Sửu01:00-03:00Huyền Vũ
Dần03:00-05:00Tư MệnhCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Mão05:00-07:00Câu Trần
Thìn07:00-09:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Ngọ11:00-13:00Thiên Hình
Mùi13:00-15:00Chu Tước
Thân15:00-17:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất19:00-21:00Bạch Hổ
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Nhâm Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất.

Giáp TuấtBính TuấtMậu TuấtCanh TuấtNhâm Tuất

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnChính Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ÂnMẫu ThươngLục HợpBất TươngKính An

Hung sát

Nguyệt SátNguyệt HưTứ KíchThiên Hình

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Thiên Hình — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Nguy: Nguy hiểm, hợp tế lễ an thần. Kỵ lên cao, đi thuyền.
  • Nhị thập bát tú: sao Hư, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Lục Hợp.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ điền bất lợi.
  • Ngày Thìn không nên khóc than, dễ chuốc chuyện buồn.
Ngày này xung tuổi Nhâm Tuất. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/2078

Nếu ngày 18/09/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 18/09/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 18/09/2078

Xung tuổi Nhâm Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.