Chi tiết ngày

Ngày 23/09/2078 có tốt không?

Đây là ngày Quý Dậu (Kiếm Phong Kim), âm lịch 18 tháng Tám âm lịch, hoàng đạo do sao Ngọc Đường trực nhật, trực Kiến và sao Lâu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Đinh Mão, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Ngày Sát Chủ dương.

Trung bình

23/09/2078

Trung bình. Ngày Quý Dậu, hoàng đạo, trực Kiến, sao Lâu.

46/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Sát Chủ dương. Kiêng khởi công, động thổ, làm nhà, khai trương.
Âm lịch18 tháng Tám âm lịch
NgàyQuý DậuKiếm Phong Kim
Tháng / NămTân DậuNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtNgọc ĐườngHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực KiếnKhởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
Nhị thập bát túSao LâuCát tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễXuất hànhThành phục (mặc tang)Trừ phục (mãn tang)Tắm gội tẩy trầnNhập liệm

Việc nên tránh

Động thổLễ trưởng thànhChuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)Khai trương, mở hàngDựng cộtThượng lương (cất nóc)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Tư MệnhCầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn
Sửu01:00-03:00Câu Trần
Dần03:00-05:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, An sàng (kê giường)
Mão05:00-07:00Minh Đường
Thìn07:00-09:00Thiên Hình
Tỵ09:00-11:00Chu Tước
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Thân15:00-17:00Bạch Hổ
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà
Tuất19:00-21:00Thiên Lao
Hợi21:00-23:00Huyền Vũ

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Đinh Mão (Mèo), kỵ với người tuổi Mão.

Đinh MãoKỷ MãoTân MãoQuý MãoẤt Mão

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt ÂnTứ TướngQuan NhậtLục NghiÍch HậuTrừ ThầnTrừ ThầnNgọc ĐườngMinh Phệ

Hung sát

Nguyệt KiếnTiểu ThờiThổ PhủNguyệt HìnhYếm ĐốiChiêu DaoNgũ Ly

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Ngọc Đường.
  • Trực Kiến: Khởi đầu, nhậm chức, xuất hành. Kỵ động thổ, đào giếng.
  • Nhị thập bát tú: sao Lâu, thuộc nhóm cát tú.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Ngày Sát Chủ dương: Kiêng khởi công, động thổ, làm nhà, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Quý không nên kiện tụng, dễ chuốc thiệt thân.
  • Ngày Dậu không nên đãi khách rượu chè, dễ sinh cãi vã.
Ngày này xung tuổi Đinh Mão. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/2078

Nếu ngày 23/09/2078 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 23/09/2078 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/2078 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 23/09/2078

Xung tuổi Đinh Mão (Mèo), kỵ với người tuổi Mão. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.