Chi tiết ngày

Ngày 16/01/2079 có tốt không?

Đây là ngày Mậu Thìn (Đại Lâm Mộc), âm lịch 14 tháng Chạp âm lịch, hắc đạo do sao Bạch Hổ trực nhật, trực Bình và sao Tất trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Nhâm Tuất, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Ngày Sát Chủ âm.

Nên cân nhắc

16/01/2079

Nên cân nhắc. Ngày Mậu Thìn, hắc đạo, trực Bình, sao Tất.

14/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịch14 tháng Chạp âm lịch
NgàyMậu ThìnĐại Lâm Mộc
Tháng / NămẤt SửuNăm Mậu Tuất
Thần trực nhậtBạch HổHắc đạo
Thập nhị trựcTrực BìnhBình ổn, san lấp, sửa đường. Kỵ tố tụng, gieo trồng.
Nhị thập bát túSao TấtCát tú

Việc nên làm

Sửa sang tường váchSan sửa đường sáNhập liệmChuyển linh cữuNgoài các việc trên không nên làm việc khác

Việc nên tránh

Cưới hỏiChuyển nhàNhập trạch (về nhà mới)Khai quang

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Lao
Sửu01:00-03:00Huyền Vũ
Dần03:00-05:00Tư MệnhCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Mão05:00-07:00Câu Trần
Thìn07:00-09:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài
Ngọ11:00-13:00Thiên Hình
Mùi13:00-15:00Chu Tước
Thân15:00-17:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất19:00-21:00Bạch Hổ
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Nhâm Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất.

Giáp TuấtBính TuấtMậu TuấtCanh TuấtNhâm Tuất

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnChính Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ÂnThiên Mã

Hung sát

Hà KhôiTử ThầnNguyệt SátNguyệt HưNgũ MộBạch Hổ

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Bạch Hổ — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Bình: Bình ổn, san lấp, sửa đường. Kỵ tố tụng, gieo trồng.
  • Nhị thập bát tú: sao Tất, thuộc nhóm cát tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Hà Khôi, Tử Thần, Ngũ Mộ.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ điền bất lợi.
  • Ngày Thìn không nên khóc than, dễ chuốc chuyện buồn.
Ngày này xung tuổi Nhâm Tuất. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 1/2079

Nếu ngày 16/01/2079 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 16/01/2079 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 1/2079 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 16/01/2079

Xung tuổi Nhâm Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.