Chi tiết ngày

Ngày 04/02/2079 có tốt không?

Đây là ngày Đinh Hợi (Ốc Thượng Thổ), âm lịch mùng 3 tháng Giêng âm lịch, hắc đạo do sao Câu Trần trực nhật, trực Thu và sao Nữ trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Tân Tỵ, đồng thời phạm Ngày Tam Nương.

Nên cân nhắc

04/02/2079

Nên cân nhắc. Ngày Đinh Hợi, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ.

24/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
Âm lịchmùng 3 tháng Giêng âm lịch
NgàyĐinh HợiỐc Thượng Thổ
Tháng / NămBính DầnNăm Kỷ Hợi
Thần trực nhậtCâu TrầnHắc đạo
Thập nhị trựcTrực ThuThu hoạch, thu nợ, nạp tài. Kỵ an táng, khai trương.
Nhị thập bát túSao NữHung tú

Việc nên làm

Tạc tượng, vẽ tranh thờKhai quangCầu phúcCầu tự (cầu con)Đính ướcNạp thái (dạm ngõ)Cắt may quần áoLễ trưởng thànhTháo dỡSửa chữa nhà cửaĐộng thổKhởi móngLắp cửaAn sàng (kê giường)Chuyển nhàLàm khoĐan lướiMua gia súc

Việc nên tránh

Đốn câyĐặt bếpAn tángĐánh bắt cáNhập trạch (về nhà mới)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Bạch Hổ
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Dần03:00-05:00Thiên Lao
Mão05:00-07:00Huyền Vũ
Thìn07:00-09:00Tư MệnhTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Ghép nóc
Tỵ09:00-11:00Câu Trần
Ngọ11:00-13:00Thanh LongCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngTạ thần, Sửa chữa nhà cửa, Đặt bếp
Thân15:00-17:00Thiên Hình
Dậu17:00-19:00Chu Tước
Tuất19:00-21:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Tân Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ.

Kỷ TỵTân TỵQuý TỵẤt TỵĐinh Tỵ

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnTây Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ĐứcMẫu ThươngTứ TướngLục HợpNgũ PhúBất TươngThánh Tâm

Hung sát

Hà KhôiKiếp SátTrùng NhậtCâu Trần

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Câu Trần — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Thu: Thu hoạch, thu nợ, nạp tài. Kỵ an táng, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Nữ, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức, Lục Hợp.
  • Có hung sát trọng yếu: Hà Khôi, Kiếp Sát.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Đinh không nên cạo tóc, dễ sinh mụn nhọt.
  • Ngày Hợi không nên cưới hỏi, khó bền lâu.
Ngày này xung tuổi Tân Tỵ. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 2/2079

Nếu ngày 04/02/2079 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 04/02/2079 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 2/2079 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 04/02/2079

Xung tuổi Tân Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.