Chi tiết ngày

Ngày 04/06/2079 có tốt không?

Đây là ngày Đinh Hợi (Ốc Thượng Thổ), âm lịch mùng 5 tháng Năm âm lịch, hoàng đạo do sao Thiên Đức trực nhật, trực Phá và sao Mão trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Tân Tỵ, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ Nhật.

Nên cân nhắc

04/06/2079

Nên cân nhắc. Ngày Đinh Hợi, hoàng đạo, trực Phá, sao Mão.

1/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Âm lịchmùng 5 tháng Năm âm lịch
NgàyĐinh HợiỐc Thượng Thổ
Tháng / NămKỷ TỵNăm Kỷ Hợi
Thần trực nhậtThiên ĐứcHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực PháHao tổn, chỉ hợp phá dỡ và chữa bệnh. Kỵ mọi việc mừng.
Nhị thập bát túSao MãoHung tú

Việc nên làm

Phá nhàPhá tườngTắm gội tẩy trầnGiải trừ, tẩy uếNgoài các việc trên không nên làm việc khác

Việc nên tránh

Mọi việc đều không nên

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Bạch Hổ
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Dần03:00-05:00Thiên Lao
Mão05:00-07:00Huyền Vũ
Thìn07:00-09:00Tư MệnhTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Ghép nóc
Tỵ09:00-11:00Câu Trần
Ngọ11:00-13:00Thanh LongCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngTạ thần, Sửa chữa nhà cửa, Đặt bếp
Thân15:00-17:00Thiên Hình
Dậu17:00-19:00Chu Tước
Tuất19:00-21:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Tân Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ.

Kỷ TỵTân TỵQuý TỵẤt TỵĐinh Tỵ

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnTây Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Dịch MãThiên HậuThiên ThươngBất TươngKim ĐườngBảo Quang

Hung sát

Nguyệt PháĐại HaoTứ CùngThất ĐiểuVãng VongTrùng Nhật

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Thiên Đức.
  • Trực Phá: Hao tổn, chỉ hợp phá dỡ và chữa bệnh. Kỵ mọi việc mừng.
  • Nhị thập bát tú: sao Mão, thuộc nhóm hung tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Cùng, Vãng Vong.
  • Lịch pháp ghi ngày này mọi việc đều không nên.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Đinh không nên cạo tóc, dễ sinh mụn nhọt.
  • Ngày Hợi không nên cưới hỏi, khó bền lâu.
Ngày này xung tuổi Tân Tỵ. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 6/2079

Nếu ngày 04/06/2079 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 04/06/2079 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 6/2079 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 04/06/2079

Xung tuổi Tân Tỵ (Rắn), kỵ với người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.