Chi tiết ngày

Ngày 02/09/2079 có tốt không?

Đây là ngày Đinh Tỵ (Sa Trung Thổ), âm lịch mùng 7 tháng Tám âm lịch, hoàng đạo do sao Thiên Đức trực nhật, trực Thu và sao Liễu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Tân Hợi, đồng thời phạm Ngày Tam Nương.

Trung bình

02/09/2079

Trung bình. Ngày Đinh Tỵ, hoàng đạo, trực Thu, sao Liễu.

47/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
Âm lịchmùng 7 tháng Tám âm lịch
NgàyĐinh TỵSa Trung Thổ
Tháng / NămNhâm ThânNăm Kỷ Hợi
Thần trực nhậtThiên ĐứcHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực ThuThu hoạch, thu nợ, nạp tài. Kỵ an táng, khai trương.
Nhị thập bát túSao LiễuHung tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễKhai quangGiải trừ, tẩy uếNhận người vào nhàGiao dịchLập khế ướcNạp tài, thu tiềnMua gia súc

Việc nên tránh

Động thổPhá thổ (mộ phần)Cưới hỏiCắt tócXuất hànhNhập trạch (về nhà mới)Chuyển nhàRa ở riêngAn hương (đặt bát hương)Xuất hỏa (dời bát hương)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Bạch Hổ
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Dần03:00-05:00Thiên Lao
Mão05:00-07:00Huyền Vũ
Thìn07:00-09:00Tư MệnhĐặt bếp, Sửa chữa nhà cửa
Tỵ09:00-11:00Câu Trần
Ngọ11:00-13:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Nhập trạch (về nhà mới), An táng
Thân15:00-17:00Thiên Hình
Dậu17:00-19:00Chu Tước
Tuất19:00-21:00Kim QuỹCầu phúc, Lập đàn trai tiếu, Xuất hành
Hợi21:00-23:00Thiên Đức

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Tân Hợi (Lợn), kỵ với người tuổi Hợi.

Ất HợiĐinh HợiKỷ HợiTân HợiQuý Hợi

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnTây Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt Đức HợpLục HợpNgũ PhúYếu AnBảo Quang

Hung sát

Hà KhôiKiếp SátĐịa NangTrùng Nhật

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Thiên Đức.
  • Trực Thu: Thu hoạch, thu nợ, nạp tài. Kỵ an táng, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Liễu, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp.
  • Có hung sát trọng yếu: Hà Khôi, Kiếp Sát.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Đinh không nên cạo tóc, dễ sinh mụn nhọt.
  • Ngày Tỵ không nên đi xa, dễ mất của giữa đường.
Ngày này xung tuổi Tân Hợi. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/2079

Nếu ngày 02/09/2079 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 02/09/2079 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/2079 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 02/09/2079

Xung tuổi Tân Hợi (Lợn), kỵ với người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.