Chi tiết ngày

Ngày 22/09/2079 có tốt không?

Đây là ngày Đinh Sửu (Giản Hạ Thủy), âm lịch 27 tháng Tám âm lịch, hắc đạo do sao Câu Trần trực nhật, trực Định và sao Lâu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Tân Mùi, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật và Ngày Sát Chủ âm.

Nên cân nhắc

22/09/2079

Nên cân nhắc. Ngày Đinh Sửu, hắc đạo, trực Định, sao Lâu.

20/100
Ngày này rơi vào 3 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
  • Ngày Sát Chủ âm. Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.
Âm lịch27 tháng Tám âm lịch
NgàyĐinh SửuGiản Hạ Thủy
Tháng / NămQuý DậuNăm Kỷ Hợi
Thần trực nhậtCâu TrầnHắc đạo
Thập nhị trựcTrực ĐịnhỔn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
Nhị thập bát túSao LâuCát tú

Việc nên làm

Cưới hỏiTế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Tắm gội tẩy trầnXuất hỏa (dời bát hương)Xuất hànhTháo dỡSửa chữa nhà cửaĐộng thổNhận người vào nhàKhai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcNhập trạch (về nhà mới)Chuyển nhàAn sàng (kê giường)Trồng trọtMua gia súcNhập liệmAn tángCải tángTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)

Việc nên tránh

Lịch pháp không nêu việc cần kiêng cho ngày này.

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Hình
Sửu01:00-03:00Chu Tước
Dần03:00-05:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcTạ thần, Sửa chữa nhà cửa, Đặt bếp
Thìn07:00-09:00Bạch Hổ
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Ngọ11:00-13:00Thiên Lao
Mùi13:00-15:00Huyền Vũ
Thân15:00-17:00Tư MệnhĐặt bếp, Tế tự, cúng lễ, Lập đàn trai tiếu
Dậu17:00-19:00Câu Trần
Tuất19:00-21:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Tân Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi.

Tân MùiQuý MùiẤt MùiĐinh MùiKỷ Mùi

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnTây Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Mẫu ThươngTam HợpThời ÂmKim Đường

Hung sát

Tử KhíCâu Trần

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Câu Trần — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Định hợp với việc tổng quan. Ổn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
  • Nhị thập bát tú: sao Lâu, thuộc nhóm cát tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Tam Hợp.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
  • Ngày Sát Chủ âm: Kiêng an táng, cải táng và các việc liên quan mồ mả.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Đinh không nên cạo tóc, dễ sinh mụn nhọt.
  • Ngày Sửu không nên đội mũ nhận chức, dễ mất uy tín.
Ngày này xung tuổi Tân Mùi. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 9/2079

Nếu ngày 22/09/2079 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 22/09/2079 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 9/2079 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 22/09/2079

Xung tuổi Tân Mùi (Dê), kỵ với người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.