Chi tiết ngày

Ngày 03/02/2080 có tốt không?

Đây là ngày Tân Mão (Tùng Bách Mộc), âm lịch 13 tháng Giêng âm lịch, hoàng đạo do sao Thiên Đức trực nhật, trực Mãn và sao Nữ trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Ất Dậu, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Nên cân nhắc

03/02/2080

Nên cân nhắc. Ngày Tân Mão, hoàng đạo, trực Mãn, sao Nữ.

28/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Âm lịch13 tháng Giêng âm lịch
NgàyTân MãoTùng Bách Mộc
Tháng / NămĐinh SửuNăm Canh Tý
Thần trực nhậtThiên ĐứcHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực MãnViên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
Nhị thập bát túSao NữHung tú

Việc nên làm

Cưới hỏiXuất hànhCắt tócAn sàng (kê giường)Cải tángAn tángSửa mộKhai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcNạp tài, thu tiềnĐào aoChăn nuôi

Việc nên tránh

Đào giếngCầu phúcTạ thổĐộng thổNhập trạch (về nhà mới)Thượng lương (cất nóc)Sửa chữa nhà cửaĐặt bếp

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Sửu01:00-03:00Câu Trần
Dần03:00-05:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Mão05:00-07:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Nhập trạch (về nhà mới), An táng
Thìn07:00-09:00Thiên Hình
Tỵ09:00-11:00Chu Tước
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Mùi13:00-15:00Thiên Đức
Thân15:00-17:00Bạch Hổ
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất19:00-21:00Thiên Lao
Hợi21:00-23:00Huyền Vũ

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Ất Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu.

Quý DậuẤt DậuĐinh DậuKỷ DậuTân Dậu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnChính Đông

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt ÂnDân NhậtThiên VuPhúc ĐứcThiên ThươngBất TươngKim ĐườngNgũ HợpBảo QuangMinh Phệ Đối

Hung sát

Tai SátThiên Hỏa

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Thiên Đức.
  • Trực Mãn: Viên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
  • Nhị thập bát tú: sao Nữ, thuộc nhóm hung tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Tai Sát.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Tân không nên nấu nướng cỗ bàn lớn, dễ hỏng việc.
  • Ngày Mão không nên đào giếng, nước dễ đục.
Ngày này xung tuổi Ất Dậu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 2/2080

Nếu ngày 03/02/2080 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 03/02/2080 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 2/2080 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 03/02/2080

Xung tuổi Ất Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.