Chi tiết ngày

Ngày 20/07/2081 có tốt không?

Đây là ngày Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy), âm lịch 14 tháng Sáu âm lịch, hoàng đạo do sao Tư Mệnh trực nhật, trực Trừ và sao trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Mậu Dần, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày khá

20/07/2081

Ngày khá. Ngày Giáp Thân, hoàng đạo, trực Trừ, sao Hư.

66/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịch14 tháng Sáu âm lịch
NgàyGiáp ThânTuyền Trung Thủy
Tháng / NămẤt MùiNăm Tân Sửu
Thần trực nhậtTư MệnhHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực TrừTrừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị thập bát túSao Hung tú

Việc nên làm

Cưới hỏiTế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Khai quangXuất hỏa (dời bát hương)Tháo dỡSửa chữa nhà cửaĐộng thổNhận người vào nhàKhai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcTreo biển hiệuNhập trạch (về nhà mới)Chuyển nhàTrồng trọtMua gia súcNhập liệmCải tángTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)

Việc nên tránh

Lịch pháp không nêu việc cần kiêng cho ngày này.

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh Long
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcCầu tài, Gặp quý nhân
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Ghép nóc
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Mậu Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.

Bính DầnMậu DầnCanh DầnNhâm DầnGiáp Dần

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ĐứcNguyệt ĐứcDương ĐứcTướng NhậtCát KỳBất TươngÍch HậuTrừ ThầnTư MệnhMinh Phệ

Hung sát

Kiếp SátThiên TặcNgũ HưBát PhongNgũ Ly

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Tư Mệnh.
  • Trực Trừ hợp với việc tổng quan. Trừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Hư, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức, Nguyệt Đức.
  • Có hung sát trọng yếu: Kiếp Sát.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Giáp không nên mở kho xuất tiền, tài vật dễ hao tán.
  • Ngày Thân không nên kê giường, dễ mất ngủ bất an.
Ngày này xung tuổi Mậu Dần. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 7/2081

Nếu ngày 20/07/2081 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 20/07/2081 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 7/2081 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 20/07/2081

Xung tuổi Mậu Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.