Chi tiết ngày

Ngày 13/11/2093 có tốt không?

Đây là ngày Quý Mùi (Dương Liễu Mộc), âm lịch 25 tháng Chín âm lịch, hoàng đạo do sao Minh Đường trực nhật, trực Thành và sao Cang trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Đinh Sửu, đồng thời phạm Dương Công Kỵ Nhật.

Trung bình

13/11/2093

Trung bình. Ngày Quý Mùi, hoàng đạo, trực Thành, sao Cang.

57/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Âm lịch25 tháng Chín âm lịch
NgàyQuý MùiDương Liễu Mộc
Tháng / NămQuý HợiNăm Quý Sửu
Thần trực nhậtMinh ĐườngHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực ThànhThành tựu, khai trương, nhập học, cưới hỏi. Kỵ tố tụng.
Nhị thập bát túSao CangHung tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễCầu phúcCầu tự (cầu con)Khai quangGiải trừ, tẩy uếCắt tócGặp gỡ họ hàng, bạn bèTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiAn tángSửa mộDựng biaCải táng

Việc nên tránh

Nhập trạch (về nhà mới)Đặt bếpKiện tụngChuyển nhàXuất hànhNhậm chức

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Hình
Sửu01:00-03:00Chu Tước
Dần03:00-05:00Kim QuỹTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Tạ thần
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcCầu tài, Cưới hỏi, Chuyển nhà
Thìn07:00-09:00Bạch Hổ
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngTạ thần, Đính hôn, Cưới hỏi
Ngọ11:00-13:00Thiên Lao
Mùi13:00-15:00Huyền Vũ
Thân15:00-17:00Tư MệnhTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Ghép nóc
Dậu17:00-19:00Câu Trần
Tuất19:00-21:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Hợi21:00-23:00Minh Đường

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Đinh Sửu (Trâu), kỵ với người tuổi Sửu.

Ất SửuĐinh SửuKỷ SửuTân SửuQuý Sửu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên ÂnTam HợpLâm NhậtThiên HỷThiên YLục NghiPhúc SinhMinh Đường

Hung sát

Yếm ĐốiChiêu DaoTứ KíchVãng VongXúc Thủy Long

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Minh Đường.
  • Trực Thành hợp với việc tổng quan. Thành tựu, khai trương, nhập học, cưới hỏi. Kỵ tố tụng.
  • Nhị thập bát tú: sao Cang, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Tam Hợp, Thiên Hỷ.
  • Có hung sát trọng yếu: Vãng Vong.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Quý không nên kiện tụng, dễ chuốc thiệt thân.
  • Ngày Mùi không nên uống thuốc, thuốc khó phát huy.
Ngày này xung tuổi Đinh Sửu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 11/2093

Nếu ngày 13/11/2093 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 13/11/2093 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 11/2093 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 13/11/2093

Xung tuổi Đinh Sửu (Trâu), kỵ với người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.