Chi tiết ngày

Ngày 27/11/1974 có tốt không?

Đây là ngày Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim), âm lịch 14 tháng Mười âm lịch, hắc đạo do sao Thiên Hình trực nhật, trực Thu và sao trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Bính Dần, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ và Ngày Thọ Tử.

Nên cân nhắc

27/11/1974

Nên cân nhắc. Ngày Nhâm Thân, hắc đạo, trực Thu, sao Cơ.

1/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Thọ Tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.
Âm lịch14 tháng Mười âm lịch
NgàyNhâm ThânKiếm Phong Kim
Tháng / NămẤt HợiNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtThiên HìnhHắc đạo
Thập nhị trựcTrực ThuThu hoạch, thu nợ, nạp tài. Kỵ an táng, khai trương.
Nhị thập bát túSao Cát tú

Việc nên làm

Tắm gội tẩy trầnQuét dọn nhà cửaNgoài các việc trên không nên làm việc khác

Việc nên tránh

Mọi việc đều không nên

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngCầu phúc, Cưới hỏi, Sửa chữa nhà cửa
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngSửa chữa nhà cửa, Nhập trạch (về nhà mới), An táng
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhĐặt bếp, Tế tự, cúng lễ, Cầu phúc
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Bính Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần.

Bính DầnMậu DầnCanh DầnNhâm DầnGiáp Dần

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Mẫu ThươngTrừ ThầnMinh Phệ

Hung sát

Thiên CangKiếp SátNguyệt HạiPhục NhậtNgũ LyThiên Hình

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Thiên Hình — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Thu: Thu hoạch, thu nợ, nạp tài. Kỵ an táng, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Cơ, thuộc nhóm cát tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Thiên Cang, Kiếp Sát.
  • Lịch pháp ghi ngày này mọi việc đều không nên.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
  • Ngày Thọ Tử: Kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch. Chỉ hợp việc săn bắt và tang lễ.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Nhâm không nên khơi thông dòng nước, dễ gặp tai họa.
  • Ngày Thân không nên kê giường, dễ mất ngủ bất an.
Ngày này xung tuổi Bính Dần. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 11/1974

Nếu ngày 27/11/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 27/11/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 11/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 27/11/1974

Xung tuổi Bính Dần (Hổ), kỵ với người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.